Tiếng Anh: hull; thresh; beat, attack
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捣”
Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 捣 [ĐẢO] → "thân tàu". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "捣" [dǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công
Phồn thể: 搗
Hán Việt: ĐẢO
Tiếng Anh: hull; thresh; beat, attack
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捣”
Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Tập viết
Dùng trong câu
捣乱
Từ ghép chứa chữ 捣: “捣乱” (ĐẢO LOẠN — quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).

Câu 1/1
Từ “捣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 捣 (U+6363) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đục đẽo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công. Chữ ĐẢO (捣, phồn thể: 搗): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 捣乱 (ĐẢO LOẠN: quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 搗亂 ĐẢO LOẠN (quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đểu cáng, đểu giả
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 搗 (ĐẢO): thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (搗亂 ĐẢO LOẠN (quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đảo (搗): thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 搗 (âm đọc ĐẢO): thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công. Từ vựng thường đàm: 搗亂 ĐẢO LOẠN (quấy rối, phá rối, gây sự quấy phá).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 搗 (âm chuẩn ĐẢO): thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đảo lại; đảo mắt
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 搗 [U+6363 · ĐẢO · dǎo]: thân tàu; đập lúa; đánh, tấn công.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “捣”