Tiếng Anh: loss, damage, to lose
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “损失”
Chữ TỔN (损, phồn thể: 損): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 损失 (TỔN THẤT: tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại), 亏损 (KHUY TỔN: thua lỗ, thâm hụt tài chính), 损坏 (TỔN HOẠI: hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 损失 [TỔN THẤT] gồm 损 (TỔN) + 失 (THẤT) → nghĩa tiếng Việt: "tổn thất, thiệt hại". 🦊
Phát âm "损失": 损 sǔn (thanh 3 (214)) → 失 shī (thanh 1 (55)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại
Phồn thể: 損失
Hán Việt: TỔN THẤT
Tiếng Anh: loss, damage, to lose
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “损失”
Chữ TỔN (损, phồn thể: 損): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 损失 (TỔN THẤT: tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại), 亏损 (KHUY TỔN: thua lỗ, thâm hụt tài chính), 损坏 (TỔN HOẠI: hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng).
Tập viết
Dùng trong câu
得益于早期精准的气象洪涝预警与高效的人员紧急疏散,该地区在超强台风中将灾害损失降到了最低。
Nhờ vào công tác cảnh báo sớm mưa lũ khí tượng chuẩn xác cùng việc khẩn cấp sơ tán người dân hiệu quả cao, khu vực này đã giảm thiểu tối đa mọi thiệt hại do thiên tai siêu bão gây ra.

Câu 1/1
Từ “损失” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 损 (U+635F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tốn kém
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giảm dần; làm suy yếu; làm tổn thương. Chữ TỔN (损, phồn thể: 損): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 损失 (TỔN THẤT: tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại), 亏损 (KHUY TỔN: thua lỗ, thâm hụt tài chính), 损坏 (TỔN HOẠI: hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại); 虧損 KHUY TỔN (thua lỗ, thâm hụt tài chính); 損壞 TỔN HOẠI (hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tí tỏn (vụn vặt)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 損 (TỔN): giảm dần; làm suy yếu; làm tổn thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại); 虧損 KHUY TỔN (thua lỗ, thâm hụt tài chính); 損壞 TỔN HOẠI (hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tổn (損): giảm dần; làm suy yếu; làm tổn thương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 損 (âm đọc TỔN): giảm dần; làm suy yếu; làm tổn thương. Từ vựng thường đàm: 損失 TỔN THẤT (tổn thất, thiệt hại; làm thiệt hại); 虧損 KHUY TỔN (thua lỗ, thâm hụt tài chính); 損壞 TỔN HOẠI (hư hỏng, tổn hại, làm hư hỏng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 損 (âm chuẩn TỔN): giảm dần; làm suy yếu; làm tổn thương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 損 [U+635F · TỔN · sǔn]: giảm dần; làm suy yếu; làm tổn thương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “损失”