Tiếng Anh: broken, fragmented, shattered, to smash
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碎”
Chữ TOÁI (碎): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 粉碎 (PHẤN TOÁI: nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 碎 (âm Hán Việt: TOÁI) → "vỡ vụn, nát vụn". 🦊
Phát âm "碎" [suì — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ
Phồn thể: 碎
Hán Việt: TOÁI
Tiếng Anh: broken, fragmented, shattered, to smash
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “碎”
Chữ TOÁI (碎): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 粉碎 (PHẤN TOÁI: nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).
Tập viết
Dùng trong câu
新型防爆安全夹胶玻璃即便在遭遇极端外力强烈冲击时,碎块依然紧密粘附在胶层上不会飞溅伤人。
Kính dán an toàn chống nổ thế hệ mới ngay cả khi chịu va đập mạnh từ ngoại lực cực đoan thì các mảnh vỡ vụn vẫn dính chặt vào lớp keo phim, không văng ra gây sát thương cho con người.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 碎
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “碎” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 碎 (U+788E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 碎 · 石 (Bộ THẠCH) (13 nét) · Pinyin: suì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ. Chữ TOÁI (碎): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 石 (THẠCH) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 粉碎 (PHẤN TOÁI: nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 粉碎 PHẤN TOÁI (nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TOÁI: vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 粉碎 PHẤN TOÁI (nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 碎 (TOÁI): vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (粉碎 PHẤN TOÁI (nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Toái (碎): vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 碎 (âm đọc TOÁI): vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ. Từ vựng thường đàm: 粉碎 PHẤN TOÁI (nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 碎 (âm chuẩn TOÁI): vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TOÁI (碎): vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ; từ ghép thông dụng: 粉碎 PHẤN TOÁI (nghiền nát; đập tan (âm mưu, thế lực)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 碎 [U+788E · TOÁI · suì]: vỡ vụn, nát vụn; làm vỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “碎”