Tiếng Anh: compass, guiding light
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “指南针”
Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 指南针 (CHỈ NAM CHÂM) = 指 (CHỈ: chỉ, chỉ trỏ, ngón tay) + 南 (NAM: phía nam, hướng nam, miền Nam) + 针 (CHÂM: cây kim, vật nhọn, châm cứu) → la bàn, kim chỉ nam định hướng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "指南针" đọc là zhǐ (thanh 3) + nán (thanh 2) + zhēn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

la bàn, kim chỉ nam định hướng
Phồn thể: 指南針
Hán Việt: CHỈ NAM CHÂM
Tiếng Anh: compass, guiding light
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “指南针”
Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
Tập viết
Dùng trong câu
作为中国古代四大发明之一的指南针在航海中的广泛应用,极大地推动了世界地理大发现与人类文明大交流。
Với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, việc ứng dụng rộng rãi của kim chỉ nam la bàn trong hàng hải đã thúc đẩy mạnh mẽ các phát kiến địa lý lớn của thế giới và sự giao lưu văn minh to lớn của nhân loại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 指南针
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “指南针” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 指 (U+6307) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 指 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (9 nét) · Pinyin: zhǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỈ: chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 指 (CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chỉ (指): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 指 (âm đọc CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Từ vựng thường đàm: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 指 (âm chuẩn CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỈ (指): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra; từ ghép thông dụng: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 指 [U+6307 · CHỈ · zhǐ]: chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “指南针”