Tiếng Anh: to tie up, to conclude
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “结” (KẾT) đọc thanh 2 “jié” trong hầu hết các từ Hán Việt (“kết hôn, kết thúc, kết quả, đoàn kết”); chỉ đọc thanh 1 “jiē” khi nói cây cối “đơm hoa kết trái” hoặc cơ thể/đồ vật “chắc chắn, vạm vỡ (结实 jiēshi)”.
thắt nút, kết nối, kết hôn, kết thúc, kết quả, thanh toán (结账)
VD: 结束 (jié shù), 结婚 (jié hūn), 结果 (jié guǒ)
chắc chắn, bền chắc, khỏe mạnh (结实); ra quả (开花结果)
VD: 结实 (jiē shi), 结巴 (jiē ba), 开花结果 (kāihuā-jiēguǒ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “括结”
Chữ QUÁT (括): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 包括 (BAO QUÁT: bao gồm, gồm có), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 括结 [QUÁT KẾT] gồm 括 (QUÁT) + 结 (KẾT) → nghĩa tiếng Việt: "thắt nút bao lại". 🦊
Phát âm "括结" [kuòjié — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thắt nút bao lại
Phồn thể: 括結
Hán Việt: QUÁT KẾT
Tiếng Anh: to tie up, to conclude
Chữ “结” (KẾT) đọc thanh 2 “jié” trong hầu hết các từ Hán Việt (“kết hôn, kết thúc, kết quả, đoàn kết”); chỉ đọc thanh 1 “jiē” khi nói cây cối “đơm hoa kết trái” hoặc cơ thể/đồ vật “chắc chắn, vạm vỡ (结实 jiēshi)”.
thắt nút, kết nối, kết hôn, kết thúc, kết quả, thanh toán (结账)
VD: 结束 (jié shù), 结婚 (jié hūn), 结果 (jié guǒ)
chắc chắn, bền chắc, khỏe mạnh (结实); ra quả (开花结果)
VD: 结实 (jiē shi), 结巴 (jiē ba), 开花结果 (kāihuā-jiēguǒ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “括结”
Chữ QUÁT (括): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 包括 (BAO QUÁT: bao gồm, gồm có), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “括结” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 括 (U+62EC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bao gồm, ôm lấy, kèm theo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 括 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (9 nét) · Pinyin: kuòjié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bao gồm, ôm lấy, kèm theo. Chữ QUÁT (括): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 包括 (BAO QUÁT: bao gồm, gồm có), 概括 (KHÁI QUÁT: khái quát, tóm tắt, tổng quan). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 包括 BAO QUÁT (bao gồm, gồm có); 概括 KHÁI QUÁT (khái quát, tóm tắt, tổng quan).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁT: bao gồm, ôm lấy, kèm theo; thường gặp trong ngữ cảnh: 包括 BAO QUÁT (bao gồm, gồm có); 概括 KHÁI QUÁT (khái quát, tóm tắt, tổng quan).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 括 (QUÁT): bao gồm, ôm lấy, kèm theo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (包括 BAO QUÁT (bao gồm, gồm có); 概括 KHÁI QUÁT (khái quát, tóm tắt, tổng quan)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quát (括): bao gồm, ôm lấy, kèm theo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 括 (âm đọc QUÁT): bao gồm, ôm lấy, kèm theo. Từ vựng thường đàm: 包括 BAO QUÁT (bao gồm, gồm có); 概括 KHÁI QUÁT (khái quát, tóm tắt, tổng quan).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 括 (âm chuẩn QUÁT): bao gồm, ôm lấy, kèm theo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÁT (括): bao gồm, ôm lấy, kèm theo; từ ghép thông dụng: 包括 BAO QUÁT (bao gồm, gồm có); 概括 KHÁI QUÁT (khái quát, tóm tắt, tổng quan).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 括 [U+62EC · QUÁT · kuòjié]: bao gồm, ôm lấy, kèm theo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “括结”