Tiếng Anh: printer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “打印机”
Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại.
Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 打印机 [ĐẢ ẤN CƠ] gồm 打 (ĐẢ) + 印 (ẤN) + 机 (CƠ) → nghĩa tiếng Việt: "máy in". 🦊
Phát âm "打印机" [dǎyìnjī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

máy in
Phồn thể: 打印機
Hán Việt: ĐẢ ẤN CƠ
Tiếng Anh: printer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “打印机”
Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại.
Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.
Tập viết
Dùng trong câu
国家增材制造工程中心成功研制出能在微重力太空环境下稳定运行的高精度金属3D激光打印机。
Trung tâm Công trình Chế tạo Đắp dần Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công máy in máy in laser 3D kim loại độ chính xác cao có thể vận hành ổn định trong môi trường không trọng lực ngoài không gian.

Câu 1/1
Từ “打印机” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 打 (U+6253) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩu đả; đả kích
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đánh, gõ; gọi (điện thoại). Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 打算 ĐẢ TOÁN (dự định, tính toán; ý định); 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 打擾 ĐẢ NHIỄU (làm phiền, quấy rầy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 打 (ĐẢ): đánh, gõ; gọi (điện thoại). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 打算 ĐẢ TOÁN (dự định, tính toán; ý định); 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 打擾 ĐẢ NHIỄU (làm phiền, quấy rầy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đả (打): đánh, gõ; gọi (điện thoại).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 打 (âm đọc ĐẢ): đánh, gõ; gọi (điện thoại). Từ vựng thường đàm: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 打算 ĐẢ TOÁN (dự định, tính toán; ý định); 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 打擾 ĐẢ NHIỄU (làm phiền, quấy rầy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 打 (âm chuẩn ĐẢ): đánh, gõ; gọi (điện thoại).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 打 [U+6253 · ĐẢ · dǎyìnjī]: đánh, gõ; gọi (điện thoại).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “打印机”