Tiếng Anh: angry, furious, indignation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愤怒”
Chữ PHẪN (愤, phồn thể: 憤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 愤怒 (PHẪN NỘ: phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 愤怒 (PHẪN NỘ) = 愤 (PHẪN: oán giận, ghét bỏ, phẫn nộ) + 怒 (NỘ: tức giận, phẫn nộ, cơn giận bùng phát từ đáy lòng) → phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "愤怒" đọc là fèn (thanh 4) + nù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ
Phồn thể: 憤怒
Hán Việt: PHẪN NỘ
Tiếng Anh: angry, furious, indignation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “愤怒”
Chữ PHẪN (愤, phồn thể: 憤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 愤怒 (PHẪN NỘ: phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).
Tập viết
Dùng trong câu
目睹不法分子肆意破坏国家重点保护珍稀文物的恶劣行径,现场群众感到无比愤怒。
Tận mắt chứng kiến hành vi xấu xa của những kẻ bất lương ngang nhiên phá hoại các cổ vật quý hiếm được bảo vệ trọng điểm của quốc gia, người dân có mặt tại hiện trường vô cùng phẫn nộ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 愤怒
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “愤怒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 愤 (U+6124) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ. [Giản thể: 愤 ⇄ Phồn thể: 憤 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: fèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ. Chữ PHẪN (愤, phồn thể: 憤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 愤怒 (PHẪN NỘ: phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẪN: oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ; thường gặp trong ngữ cảnh: 憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 憤 (PHẪN): oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phẫn (憤): oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 憤 (âm đọc PHẪN): oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ. Từ vựng thường đàm: 憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 憤 (âm chuẩn PHẪN): oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẪN (憤): oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ; từ ghép thông dụng: 憤怒 PHẪN NỘ (phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 憤 [U+6124 · PHẪN · fèn]: oán giận, ghét bỏ; phẫn nộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “愤怒”