Tiếng Anh: to strive, to struggle, endeavor
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奋斗”
Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.
Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "奋斗" đọc là fèn (thanh 4) + dòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phấn đấu, nỗ lực đấu tranh
Phồn thể: 奮鬥
Hán Việt: PHẤN ĐẤU
Tiếng Anh: to strive, to struggle, endeavor
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奋斗”
Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức.
Chim non sải cánh ĐẠI bàng, Bay trên đồng ĐIỀN mênh mang bầu trời. Chữ PHẤN nỗ lực tuyệt vời, Tự lực vươn tới chân trời ước mơ.
Tập viết
Dùng trong câu
幸福生活都是通过辛勤汗水奋斗出来的,新时代是每一个脚踏实地的平凡奋斗者的舞台。
Cuộc sống hạnh phúc đều được tạo dựng từ mồ hôi công sức phấn đấu không ngừng, thời đại mới chính là sân khấu tỏa sáng của mỗi một người lao động bình dị và kiên định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 奋斗
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “奋斗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 奋 (U+594B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi. [Giản thể: 奋 ⇄ Phồn thể: 奮 · 大 (Bộ ĐẠI) (8 nét) · Pinyin: fèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi. Chữ PHẤN (奋, phồn thể 奮) là chữ hội ý, trong chữ phồn thể gồm bộ ĐẠI (大 - dang rộng), bộ CHUY (隹 - con chim) và bộ ĐIỀN (田 - cánh đồng), sang giản thể lược bỏ bộ CHUY ở giữa. Hình ảnh chú chim sải rộng đôi cánh vút bay lên từ cánh đồng bao la diễn tả sức sống mãnh liệt và khát vọng tự do. Chữ truyền cảm hứng sâu sắc về tinh thần phấn đấu, nỗ lực vươn lên làm chủ bầu trời tri thức. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 興奮 HỨNG PHẤN (hào hứng, phấn khích, hưng phấn); 奮鬥 PHẤN ĐẤU (phấn đấu, nỗ lực đấu tranh); 勤奮 CẦN PHẤN (cần cù, chăm chỉ, siêng năng); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 奮起 PHẤN KHỞI (Vùng lên, hăng hái vươn lên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẤN: phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi; thường gặp trong ngữ cảnh: 興奮 HỨNG PHẤN (hào hứng, phấn khích, hưng phấn); 奮鬥 PHẤN ĐẤU (phấn đấu, nỗ lực đấu tranh); 勤奮 CẦN PHẤN (cần cù, chăm chỉ, siêng năng); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 奮起 PHẤN KHỞI (Vùng lên, hăng hái vươn lên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 奮 (PHẤN): Phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (興奮 HỨNG PHẤN (hào hứng, phấn khích, hưng phấn); 奮鬥 PHẤN ĐẤU (phấn đấu, nỗ lực đấu tranh); 勤奮 CẦN PHẤN (cần cù, chăm chỉ, siêng năng); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 奮起 PHẤN KHỞI (Vùng lên, hăng hái vươn lên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phấn (奮): Phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 奮 (âm đọc PHẤN): Phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi. Từ vựng thường đàm: 興奮 HỨNG PHẤN (hào hứng, phấn khích, hưng phấn); 奮鬥 PHẤN ĐẤU (phấn đấu, nỗ lực đấu tranh); 勤奮 CẦN PHẤN (cần cù, chăm chỉ, siêng năng); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 奮起 PHẤN KHỞI (Vùng lên, hăng hái vươn lên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 奮 (âm chuẩn PHẤN): Phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẤN (奮): Phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi; từ ghép thông dụng: 興奮 HỨNG PHẤN (hào hứng, phấn khích, hưng phấn); 奮鬥 PHẤN ĐẤU (phấn đấu, nỗ lực đấu tranh); 勤奮 CẦN PHẤN (cần cù, chăm chỉ, siêng năng); 振奮 CHẤN PHẤN (chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ); 奮起 PHẤN KHỞI (Vùng lên, hăng hái vươn lên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 奮 [U+594B · PHẤN · fèn]: Phấn đấu, hăng hái, vươn lên, phấn khởi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “奋斗”