Tiếng Anh: sexy, attractive, seductive, glamorous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “性感”
Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.
Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 性感 (TÍNH CẢM) = 性 (TÍNH: tính, tính chất (hậu tố), giới tính) + 感 (CẢM: cảm nhận, cảm xúc) → gợi cảm, quyến rũ cuốn hút. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "性感" đọc là xìng (thanh 4) + gǎn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gợi cảm, quyến rũ cuốn hút
Phồn thể: 性感
Hán Việt: TÍNH CẢM
Tiếng Anh: sexy, attractive, seductive, glamorous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “性感”
Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.
Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.
Tập viết
Dùng trong câu
在国际时装周非遗创新展演舞台上,现代高定时装巧妙融合了东方传统剪裁与优雅流线设计,展现出迷人的艺术魅力与高级感。
Trên sân khấu trình diễn đổi mới di sản phi vật thể tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế, thời trang may đo cao cấp hiện đại đã kết hợp khéo léo đường cắt may phương Đông truyền thống và thiết kế đường nét uốn lượn tao nhã, phô diễn sức quyến rũ nghệ thuật gợi cảm mê hồn cùng đẳng cấp cao sang.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 性感
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “性感” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 性 (U+6027) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tính, tính chất (hậu tố); giới tính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 性 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: xìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tính, tính chất (hậu tố); giới tính. Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍNH: tính, tính chất (hậu tố); giới tính; thường gặp trong ngữ cảnh: 性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); giới tính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tính (性): tính, tính chất (hậu tố); giới tính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 性 (âm đọc TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); giới tính. Từ vựng thường đàm: 性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 性 (âm chuẩn TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); giới tính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍNH (性): tính, tính chất (hậu tố); giới tính; từ ghép thông dụng: 性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 性 [U+6027 · TÍNH · xìng]: tính, tính chất (hậu tố); giới tính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “性感”