Tiếng Anh: in former years, past years, in previous years
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “往年”
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 往年 [VÃNG NIÊN] gồm 往 (VÃNG) + 年 (NIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "những năm trước, năm xưa, mọi năm". 🦊
Phát âm "往年" [wǎngnián — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

những năm trước, năm xưa, mọi năm
Phồn thể: 往年
Hán Việt: VÃNG NIÊN
Tiếng Anh: in former years, past years, in previous years
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “往年”
Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại).
Tập viết
Dùng trong câu
今年国家现代农业示范区超级杂交水稻平均亩产量显著超过往年,再次创造了单季大面积高产历史新纪录。
Năm nay năng suất bình quân trên mỗi mẫu của lúa lai siêu cấp tại Khu Trình diễn Nông nghiệp Hiện đại Quốc gia đã vượt trội rõ rệt so với mọi năm những năm trước năm xưa, một lần nữa tạo nên kỷ lục lịch sử mới về năng suất cao trên diện tích lớn một vụ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 往年
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “往年” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 往 (U+5F80) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hướng về, đi về phía; hướng tới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 往 · 彳 (Bộ XÍCH) (8 nét) · Pinyin: wǎngnián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hướng về, đi về phía; hướng tới. Chữ VÃNG (往): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 往往 (VÃNG VÃNG: thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)), 往返 (VÃNG PHẢN: đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai), 交往 (GIAO VÃNG: giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VÃNG: hướng về, đi về phía; hướng tới; thường gặp trong ngữ cảnh: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 往 (VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vãng (往): hướng về, đi về phía; hướng tới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 往 (âm đọc VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới. Từ vựng thường đàm: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 往 (âm chuẩn VÃNG): hướng về, đi về phía; hướng tới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VÃNG (往): hướng về, đi về phía; hướng tới; từ ghép thông dụng: 往往 VÃNG VÃNG (thường, thường hay (theo quy luật/kinh nghiệm)); 往返 VÃNG PHẢN (đi lại, khứ hồi, hai chiều (vé)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai); 交往 GIAO VÃNG (giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại); 往常 VÃNG THƯỜNG (ngày thường, như thường lệ, mọi khi); 往事 VÃNG SỰ (chuyện dĩ vãng, ký ức xưa cũ, chuyện ngày xưa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 往 [U+5F80 · VÃNG · wǎngnián]: hướng về, đi về phía; hướng tới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “往年”