Tiếng Anh: to rehabilitate, rehabilitation, to recover health
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “康复”
Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 康复 [KHANG PHỤC] gồm 康 (KHANG) + 复 (PHỤC) → nghĩa tiếng Việt: "phục hồi chức năng, bình phục sức khỏe". 🦊
Phát âm "康复" [kāngfù — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

phục hồi chức năng, bình phục sức khỏe
Phồn thể: 康復
Hán Việt: KHANG PHỤC
Tiếng Anh: to rehabilitate, rehabilitation, to recover health
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “康复”
Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Tập viết
Dùng trong câu
我国完全自主研发的脑机接口智能外骨骼康复机器人,已成功帮助数千名偏瘫患者重新站立行走。
Robot phục hồi chức năng phục hồi sức khỏe khung xương ngoài thông minh giao diện não - máy do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã giúp đỡ thành công hàng ngàn bệnh nhân liệt nửa người có thể đứng dậy đi lại được.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 康复
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “康复” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 康 (U+5EB7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 康 · 广 (Bộ QUẢNG) (11 nét) · Pinyin: kāngfù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh. Chữ KHANG (康): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 隶 (ĐÃI). Từ ghép HSK: 健康 (KIỆN KHANG: khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHANG: bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 康 (KHANG): bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khang (康): bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 康 (âm đọc KHANG): bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh. Từ vựng thường đàm: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 康 (âm chuẩn KHANG): bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHANG (康): bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh; từ ghép thông dụng: 健康 KIỆN KHANG (khỏe mạnh, lành mạnh; sức khỏe).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 康 [U+5EB7 · KHANG · kāngfù]: bình yên, tĩnh lặng; hạnh phúc, khỏe mạnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “康复”