Tiếng Anh: waste, refuse, trash, good-for-nothing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “废物”
Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 废物 [PHẾ VẬT] gồm 废 (PHẾ) + 物 (VẬT) → nghĩa tiếng Việt: "chất thải rác thải". 🦊
Phát âm "废物" [fèiwù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chất thải rác thải; đồ vô dụng (nghĩa bóng)
Phồn thể: 廢物
Hán Việt: PHẾ VẬT
Tiếng Anh: waste, refuse, trash, good-for-nothing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “废物”
Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn).
Tập viết
Dùng trong câu
绿色清洁能源示范基地成功实现了重金属工业固态废物的高温等离子体无害化熔融转化与全量资源化再生利用。
Căn cứ trình diễn năng lượng sạch xanh đã thực hiện thành công việc tái sinh tận dụng toàn lượng tài nguyên hóa và chuyển hóa nóng chảy vô hại hóa plasma nhiệt độ cao đối với chất thải rác thải thể rắn công nghiệp kim loại nặng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 废物
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Từ “废物” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 废 (U+5E9F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ. [Giản thể: 废 ⇄ Phồn thể: 廢 · 广 (Bộ QUẢNG) (8 nét) · Pinyin: fèiwù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ. Chữ PHẾ (废, phồn thể: 廢): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 废话 (PHẾ THOẠI: lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí), 半途而废 (BÁN ĐỒ NHI PHẾ: bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường), 废除 (PHẾ TRỪ: bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)), 废墟 (PHẾ KHƯ: đống đổ nát, tàn tích hoang tàn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHẾ: bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ; thường gặp trong ngữ cảnh: 廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 廢 (PHẾ): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phế (廢): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 廢 (âm đọc PHẾ): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ. Từ vựng thường đàm: 廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 廢 (âm chuẩn PHẾ): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHẾ (廢): bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ; từ ghép thông dụng: 廢話 PHẾ THOẠI (lời vô nghĩa, lời thừa thãi, chuyện nhảm nhí); 半途而廢 BÁN ĐỒ NHI PHẾ (bỏ dở nửa chừng, đứt gánh giữa đường); 廢除 PHẾ TRỪ (bãi bỏ, hủy bỏ (quy định, chế độ cũ)); 廢墟 PHẾ KHƯ (đống đổ nát, tàn tích hoang tàn); 作廢 TÁC PHẾ (hủy bỏ, mất hiệu lực vô giá trị (giấy tờ, văn bản)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 廢 [U+5E9F · PHẾ · fèiwù]: bãi bỏ, chấm dứt, loại bỏ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “废物”