Tiếng Anh: density
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “密度”
Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密).
Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 密度 (MẬT ĐỘ) = 密 (MẬT: kín đáo, bí mật, mật mã) + 度 (ĐỘ: trình độ, hệ thống, thái độ) → mật độ (dân số, năng lượng, vật lý). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "密度" đọc là mì (thanh 4) + dù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mật độ (dân số, năng lượng, vật lý)
Phồn thể: 密度
Hán Việt: MẬT ĐỘ
Tiếng Anh: density
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “密度”
Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密).
Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.
Tập viết
Dùng trong câu
固态锂电池在能量密度与热安全性指标上实现了重大突破,显著提升了新能源电动汽车的单次续航里程。
Pin lithium thể rắn đã đạt được đột phá trọng đại trên các chỉ số an toàn nhiệt và mật độ năng lượng, nâng cao rõ rệt quãng đường di chuyển sau một lần sạc của xe ô tô điện năng lượng mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 密度
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “密度” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 密 (U+5BC6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 密 · 宀 (Bộ MIÊN) (11 nét) · Pinyin: mì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật. Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẬT: kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật; thường gặp trong ngữ cảnh: 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 密 (MẬT): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mật (密): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 密 (âm đọc MẬT): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật. Từ vựng thường đàm: 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 密 (âm chuẩn MẬT): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẬT (密): Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật; từ ghép thông dụng: 密碼 MẬT MÃ (mật khẩu, mật mã); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 祕密 BÍ MẬT (bí mật, điều bí ẩn); 保密 BẢO MẬT (bảo mật, giữ bí mật); 稠密 TRÙ MẬT (dày đặc, đông đúc, rậm rạp); 機密 CƠ MẬT (cơ mật, bí mật tuyệt mật, bí mật quốc gia).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 密 [U+5BC6 · MẬT · mì]: Kín đáo, bí mật, mật mã; dày đặc, khăng khít, thân mật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “密度”