Tiếng Anh: to incubate, to hatch, incubation (of tech startups)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孵化”
Chữ PHU (孵): thuộc bộ TỬ (子), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 卩 (TIẾT) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 孵化 (PHU HÓA) = 孵 (PHU: ngồi trên trứng, nở) + 化 (HÓA: biến hóa, thay đổi, chuyển hóa) → ấp nở (trứng). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

ấp nở (trứng); ươm mầm ươm tạo doanh nghiệp (nghĩa bóng)
Phồn thể: 孵化
Hán Việt: PHU HÓA
Tiếng Anh: to incubate, to hatch, incubation (of tech startups)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “孵化”
Chữ PHU (孵): thuộc bộ TỬ (子), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 卩 (TIẾT) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家高新技术开发区前沿科技产业孵化器成功培育出数十家拥有核心自主知识产权的专精特新“小巨人”企业。
Vườn ươm ấp nở ươm tạo ngành nghề khoa học công nghệ tiên phong Khu Phát triển Công nghệ Cao mới Quốc gia đã bồi dưỡng thành công hàng chục doanh nghiệp 'Tiểu Khổng Lồ' chuyên tinh đặc tân sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ cốt lõi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 孵化
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “孵化” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 孵 (U+5B75) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngồi trên trứng, nở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 孵 · 卩 (Bộ TIẾT) (14 nét) · Pinyin: fūhuà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngồi trên trứng, nở. Chữ PHU (孵): thuộc bộ TỬ (子), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 卩 (TIẾT) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHU: ngồi trên trứng, nở.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 孵 (PHU): ngồi trên trứng, nở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phu (孵): ngồi trên trứng, nở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 孵 (âm đọc PHU): ngồi trên trứng, nở.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 孵 (âm chuẩn PHU): ngồi trên trứng, nở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHU (孵): ngồi trên trứng, nở.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 孵 [U+5B75 · PHU · fūhuà]: ngồi trên trứng, nở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “孵化”