Tiếng Anh: to store, to deposit, to keep, storage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “存放”
Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 存放 [TỒN PHÓNG] gồm 存 (TỒN) + 放 (PHÓNG) → nghĩa tiếng Việt: "cất giữ, bảo quản lưu giữ, gửi đồ lưu kho". 🦊
Phát âm "存放" [cúnfàng — thanh 2 (35)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

cất giữ, bảo quản lưu giữ, gửi đồ lưu kho
Phồn thể: 存放
Hán Việt: TỒN PHÓNG
Tiếng Anh: to store, to deposit, to keep, storage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “存放”
Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).
Tập viết
Dùng trong câu
嫦娥探测器带回的珍贵月球土壤岩芯科研样本被妥善存放在充满高纯度惰性气体的超洁净密封手套箱中。
Các mẫu vật nghiên cứu khoa học lõi đất đá Mặt trăng quý giá do tàu thám trắc Hằng Nga mang về được cất giữ lưu giữ bảo quản chu đáo bên trong tủ găng tay kín khít siêu sạch chứa đầy khí trơ độ tinh khiết cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 存放
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “存放” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 存 (U+5B58) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 存 · 子 (Bộ TỬ) (6 nét) · Pinyin: cúnfàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại. Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 保存 BẢO TỒN (lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ); 存在 TỒN TẠI (tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 生存 SINH TỒN (sinh tồn, tồn tại và phát triển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỒN: gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại; thường gặp trong ngữ cảnh: 保存 BẢO TỒN (lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ); 存在 TỒN TẠI (tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 生存 SINH TỒN (sinh tồn, tồn tại và phát triển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 存 (TỒN): gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (保存 BẢO TỒN (lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ); 存在 TỒN TẠI (tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 生存 SINH TỒN (sinh tồn, tồn tại và phát triển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tồn (存): gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 存 (âm đọc TỒN): gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại. Từ vựng thường đàm: 保存 BẢO TỒN (lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ); 存在 TỒN TẠI (tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 生存 SINH TỒN (sinh tồn, tồn tại và phát triển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 存 (âm chuẩn TỒN): gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỒN (存): gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại; từ ghép thông dụng: 保存 BẢO TỒN (lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ); 存在 TỒN TẠI (tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại); 並存 TỊNH TỒN (cùng tồn tại, song song tồn tại); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 生存 SINH TỒN (sinh tồn, tồn tại và phát triển).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 存 [U+5B58 · TỒN · cúnfàng]: gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “存放”