Tiếng Anh: elegant, refined; skillful; well-cooked; ripe; familiar with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “熟” (THỤC) đọc là “shú” trong văn viết và các từ ghép 2 âm tiết (như 熟悉 shúxī, 成熟 chéngshú, 熟练 shúliàn); đọc là “shóu” trong khẩu ngữ khi đứng một mình tả cơm/trái cây đã chín hoặc người quen.
quen thuộc, chín chắn, thuần thục (dùng trong từ ghép và văn chuẩn)
VD: 熟悉 (shú xī), 成熟 (chéng shú), 熟练 (shú liàn)
chín (thức ăn, hoa quả); quen nhau (dùng đơn lẻ trong khẩu ngữ)
VD: 饭熟了 (fàn shóu le), 熟人 (shóu rén)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娴熟”
Chữ NHÀN (娴, phồn thể: 嫺): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 娴熟 [NHÀN THỤC] gồm 娴 (NHÀN) + 熟 (THỤC) → nghĩa tiếng Việt: "娴 (NHÀN): thanh lịch, tinh tế". 🦊
Phát âm "娴熟": 娴 xián (thanh 2 (35)) → 熟 shú (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

娴 (NHÀN): thanh lịch, tinh tế; 熟 (THỤC): nấu chín kỹ
Phồn thể: 嫺熟
Hán Việt: NHÀN THỤC
Tiếng Anh: elegant, refined; skillful; well-cooked; ripe; familiar with
Chữ “熟” (THỤC) đọc là “shú” trong văn viết và các từ ghép 2 âm tiết (như 熟悉 shúxī, 成熟 chéngshú, 熟练 shúliàn); đọc là “shóu” trong khẩu ngữ khi đứng một mình tả cơm/trái cây đã chín hoặc người quen.
quen thuộc, chín chắn, thuần thục (dùng trong từ ghép và văn chuẩn)
VD: 熟悉 (shú xī), 成熟 (chéng shú), 熟练 (shú liàn)
chín (thức ăn, hoa quả); quen nhau (dùng đơn lẻ trong khẩu ngữ)
VD: 饭熟了 (fàn shóu le), 熟人 (shóu rén)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娴熟”
Chữ NHÀN (娴, phồn thể: 嫺): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
娴熟(相关词:成熟)
Cụm từ “娴熟” (NHÀN THỤC) — 娴 (NHÀN): thanh lịch, tinh tế; 熟 (THỤC): nấu chín kỹ; từ liên hệ: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)).

Câu 1/1
Từ “娴熟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 娴 (U+5A34) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thanh lịch, tinh tế; khéo léo. [Giản thể: 娴 ⇄ Phồn thể: 嫺 · Bộ thủ (10 nét) · Pinyin: xián].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thanh lịch, tinh tế; khéo léo. Chữ NHÀN (娴, phồn thể: 嫺): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHÀN: thanh lịch, tinh tế; khéo léo.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嫺 (NHÀN): thanh lịch, tinh tế; khéo léo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhàn (嫺): thanh lịch, tinh tế; khéo léo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嫺 (âm đọc NHÀN): thanh lịch, tinh tế; khéo léo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嫺 (âm chuẩn NHÀN): thanh lịch, tinh tế; khéo léo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHÀN (嫺): thanh lịch, tinh tế; khéo léo.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嫺 [U+5A34 · NHÀN · xián]: thanh lịch, tinh tế; khéo léo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “娴熟”