Tiếng Anh: trophy, cup (prize)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奖杯”
Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 奖杯 (TƯỞNG BÔI) = 奖 (TƯỞNG: giải thưởng, phần thưởng, trao giải cho) + 杯 (BÔI: cái cốc, cái ly, tách) → cúp thưởng, cúp vinh danh giải thưởng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

cúp thưởng, cúp vinh danh giải thưởng
Phồn thể: 獎盃
Hán Việt: TƯỞNG BÔI
Tiếng Anh: trophy, cup (prize)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奖杯”
Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Tập viết
Dùng trong câu
青年科技突击队在国际前沿科学算法极限挑战赛中斩获全球总冠军,将象征最高学术荣誉的金质奖杯高高举起。
Đội xung kích khoa học công nghệ thanh niên trong cuộc thi Thử thách Giới hạn Thuật toán Khoa học Tiên phong Quốc tế đã giành chức Quán quân chung cuộc toàn cầu, giương cao chiếc cúp thưởng cúp vinh danh bằng vàng tượng trưng cho danh dự học thuật cao nhất.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 奖杯
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “奖杯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 奖 (U+5956) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho. [Giản thể: 奖 ⇄ Phồn thể: 獎 · 夕 (Bộ TỊCH) (9 nét) · Pinyin: jiǎngbēi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho. Chữ TƯỞNG (奖, phồn thể: 獎): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 夕 (TỊCH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奖金 (TƯỞNG KIM: tiền thưởng, giải thưởng), 过奖 (QUÁ TƯỞNG: khen quá lời, quá khen (khiêm từ)), 奖励 (TƯỞNG LỆ: khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự), 奖赏 (TƯỞNG THƯỞNG: ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 過獎 QUÁ TƯỞNG (khen quá lời, quá khen (khiêm từ)); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỞNG: giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho; thường gặp trong ngữ cảnh: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 過獎 QUÁ TƯỞNG (khen quá lời, quá khen (khiêm từ)); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 獎 (TƯỞNG): giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 過獎 QUÁ TƯỞNG (khen quá lời, quá khen (khiêm từ)); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tưởng (獎): giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 獎 (âm đọc TƯỞNG): giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho. Từ vựng thường đàm: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 過獎 QUÁ TƯỞNG (khen quá lời, quá khen (khiêm từ)); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 獎 (âm chuẩn TƯỞNG): giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỞNG (獎): giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho; từ ghép thông dụng: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 過獎 QUÁ TƯỞNG (khen quá lời, quá khen (khiêm từ)); 獎勵 TƯỞNG LỆ (khen thưởng, trao thưởng; phần thưởng danh dự); 獎賞 TƯỞNG THƯỞNG (ban thưởng, tưởng thưởng, phần thưởng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 獎 [U+5956 · TƯỞNG · jiǎngbēi]: giải thưởng, phần thưởng; trao giải cho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “奖杯”