Tiếng Anh: condition, circumstances, plight, realm of attainment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “地” (ĐỊA) có 2 cách đọc cực kỳ rõ ràng: đọc thanh nhẹ “de” khi làm trợ từ ngữ pháp nối trạng ngữ với động từ (“một cách...”); đọc thanh 4 “dì” khi làm danh từ chỉ “đất, mặt đất, địa điểm, địa lý”.
một cách... (nối tính từ/trạng ngữ với động từ đứng sau)
VD: 慢慢地 (màn man de), 高兴地 (gāo xìng de), 认真地 (rèn zhēn de)
đất, mặt đất, ruộng đất, nơi chốn, địa điểm
VD: 地方 (dì fang), 地铁 (dì tiě), 地图 (dì tú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “境地”
Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 境地 [CẢNH ĐỊA] gồm 境 (CẢNH) + 地 (ĐỊA) → nghĩa tiếng Việt: "tình cảnh cảnh ngộ". 🦊
Phát âm "境地" [jìngdì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tình cảnh cảnh ngộ; cảnh giới tầm cao (nghĩa bóng)
Phồn thể: 境地
Hán Việt: CẢNH ĐỊA
Tiếng Anh: condition, circumstances, plight, realm of attainment
Chữ “地” (ĐỊA) có 2 cách đọc cực kỳ rõ ràng: đọc thanh nhẹ “de” khi làm trợ từ ngữ pháp nối trạng ngữ với động từ (“một cách...”); đọc thanh 4 “dì” khi làm danh từ chỉ “đất, mặt đất, địa điểm, địa lý”.
một cách... (nối tính từ/trạng ngữ với động từ đứng sau)
VD: 慢慢地 (màn man de), 高兴地 (gāo xìng de), 认真地 (rèn zhēn de)
đất, mặt đất, ruộng đất, nơi chốn, địa điểm
VD: 地方 (dì fang), 地铁 (dì tiě), 地图 (dì tú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “境地”
Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Tập viết
Dùng trong câu
只有敢于打破传统理论桎梏、进入前人未至的未知科学探索无人区,才能达到科学发现的崭新光辉境地。
Chỉ có dám đập tan xiềng xích lý luận truyền thống, tiến vào vùng không người tìm tòi khoa học chưa biết mà người đi trước chưa từng đặt chân tới mới có thể đạt tới cảnh giới cảnh ngộ tầm cao sáng ngời hoàn toàn mới của phát hiện khoa học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 境地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Từ “境地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 境 (U+5883) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 境 · 土 (Bộ THỔ) (14 nét) · Pinyin: jìngdì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực. Chữ CẢNH (境): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 音 (ÂM) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 环境 (HOÀN CẢNH: môi trường), 边境 (BIÊN CẢNH: biên cảnh, khu vực biên giới), 处境 (XỨ CẢNH: hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ), 境界 (CẢNH GIỚI: cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢNH: ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực; thường gặp trong ngữ cảnh: 環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 境 (CẢNH): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảnh (境): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 境 (âm đọc CẢNH): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực. Từ vựng thường đàm: 環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 境 (âm chuẩn CẢNH): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢNH (境): ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực; từ ghép thông dụng: 環境 HOÀN CẢNH (môi trường); 邊境 BIÊN CẢNH (biên cảnh, khu vực biên giới); 處境 XỨ CẢNH (hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ); 境界 CẢNH GIỚI (cảnh giới, tầm tư tưởng, cảnh giới tâm hồn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 境 [U+5883 · CẢNH · jìngdì]: ranh giới, biên giới; khu vực, khu vực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “境地”