Tiếng Anh: grassroots, basic level, primary level
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基层”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 基层 (CƠ TẦNG) = 基 (CƠ: nền tảng, cơ sở) + 层 (TẦNG: tầng (nhà), lớp (bề mặt)) → cơ sở, cấp cơ sở địa phương tuyến cơ sở. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

cơ sở, cấp cơ sở địa phương tuyến cơ sở
Phồn thể: 基層
Hán Việt: CƠ TẦNG
Tiếng Anh: grassroots, basic level, primary level
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基层”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家持续选派优秀青年农业科技特派员深入广大乡村基层一线,把前沿良种良法直接送到农民田间地头。
Nhà nước liên tục tuyển chọn cử phái các phái viên khoa học kỹ thuật nông nghiệp thanh niên xuất sắc đi sâu vào tuyến cơ sở cấp cơ sở nông thôn rộng lớn, đem các phương pháp tốt giống tốt tiên phong trực tiếp trao tận ruộng đồng đầu bờ của bà con nông dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 基层
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “基层” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 基 (U+57FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nền tảng, cơ sở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 基 · 八 (Bộ BÁT) (11 nét) · Pinyin: jīcéng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nền tảng, cơ sở. Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: nền tảng, cơ sở; thường gặp trong ngữ cảnh: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 基 (CƠ): nền tảng, cơ sở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (基): nền tảng, cơ sở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 基 (âm đọc CƠ): nền tảng, cơ sở. Từ vựng thường đàm: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 基 (âm chuẩn CƠ): nền tảng, cơ sở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (基): nền tảng, cơ sở; từ ghép thông dụng: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 基 [U+57FA · CƠ · jīcéng]: nền tảng, cơ sở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “基层”