Tiếng Anh: grave, mound; ridge in field
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垄”
Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 垄 (âm Hán Việt: LŨNG) → "mộ, gò". 🦊
Phát âm "垄" [lǒng — thanh 3 (214)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng
Phồn thể: 壟
Hán Việt: LŨNG
Tiếng Anh: grave, mound; ridge in field
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垄”
Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Tập viết
Dùng trong câu
垄断
Từ ghép chứa chữ 垄: “垄断” (LŨNG ĐOẠN — độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).

Câu 1/1
Từ “垄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 垄 (U+5784) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng. [Giản thể: 垄 ⇄ Phồn thể: 壟 · 龙 (Bộ LONG) (8 nét) · Pinyin: lǒng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng. Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LŨNG: mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng; thường gặp trong ngữ cảnh: 壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壟 (LŨNG): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lũng (壟): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壟 (âm đọc LŨNG): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng. Từ vựng thường đàm: 壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壟 (âm chuẩn LŨNG): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LŨNG (壟): mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng; từ ghép thông dụng: 壟斷 LŨNG ĐOẠN (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壟 [U+5784 · LŨNG · lǒng]: mộ, gò; sườn núi trên cánh đồng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “垄”