Tiếng Anh: frank, candid, straightforward
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坦率”
Chữ THẢN (坦): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 平坦 (BÌNH THẢN: bằng phẳng, phẳng lặng, thênh thang bằng phẳng), 坦白 (THẢN BẠCH: thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坦 (U+5766) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất đai, quả đất, ruộng đất
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 坦率 (THẢN SUẤT) = 坦 (THẢN: phẳng, nhẵn, tự chủ) + 率 (SUẤT: dẫn đầu, tỷ lệ, giới hạn) → thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "坦率" đọc là tǎn (thanh 3) + shuài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch
Phồn thể: 坦率
Hán Việt: THẢN SUẤT
Tiếng Anh: frank, candid, straightforward
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “坦率”
Chữ THẢN (坦): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 平坦 (BÌNH THẢN: bằng phẳng, phẳng lặng, thênh thang bằng phẳng), 坦白 (THẢN BẠCH: thú nhận, thành thật bộc bạch, thẳng thắn).
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 坦 (U+5766) qua hệ thống từ điển học thuật VNPF
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đất đai, quả đất, ruộng đất
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Tập viết
Dùng trong câu
在闭门学术研讨会上,中外学者就前沿人工智能安全伦理挑战展开了极其坦率而建设性的深入交流。
Tại buổi hội thảo học thuật kín, các học giả trong và ngoài nước đã triển khai cuộc trao đổi sâu sắc vô cùng thẳng thắn và mang tính xây dựng cao về những thách thức đạo đức an toàn trí tuệ nhân tạo tiên phong.

Câu 1/1
Từ “坦率” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “坦率”