Tiếng Anh: garden; park, orchard; art; talent, ability; craft
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “园艺”
Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 园艺 [VIÊN NGHỆ] gồm 园 (VIÊN) + 艺 (NGHỆ) → nghĩa tiếng Việt: "园 (VIÊN): vườn". 🦊
Phát âm "园艺": 园 yuán (thanh 2 (35)) → 艺 yì (thanh 4 (51)); lưu ý tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

园 (VIÊN): vườn; 艺 (NGHỆ): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo
Phồn thể: 園藝
Hán Việt: VIÊN NGHỆ
Tiếng Anh: garden; park, orchard; art; talent, ability; craft
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “园艺”
Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Tập viết
Dùng trong câu
园艺(相关词:公园)
Cụm từ “园艺” (VIÊN NGHỆ) — 园 (VIÊN): vườn; 艺 (NGHỆ): Nghệ thuật, tài nghệ, kỹ năng tinh xảo; từ liên hệ: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên).

Câu 1/1
Từ “园艺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 园 (U+56ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trong vườn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vườn; công viên, vườn cây ăn trái. Chữ VIÊN (园, phồn thể: 園): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 公园 (CÔNG VIÊN: công viên), 花园 (HOA VIÊN: vườn hoa, khu vườn), 幼儿园 (ẤU NHI VIÊN: trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo), 园林 (VIÊN LÂM: vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 公園 CÔNG VIÊN (công viên); 花園 HOA VIÊN (vườn hoa, khu vườn); 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 園林 VIÊN LÂM (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VIÊN: vườn; công viên, vườn cây ăn trái; thường gặp trong ngữ cảnh: 公園 CÔNG VIÊN (công viên); 花園 HOA VIÊN (vườn hoa, khu vườn); 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 園林 VIÊN LÂM (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 園 (VIÊN): vườn; công viên, vườn cây ăn trái. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (公園 CÔNG VIÊN (công viên); 花園 HOA VIÊN (vườn hoa, khu vườn); 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 園林 VIÊN LÂM (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Viên (園): vườn; công viên, vườn cây ăn trái.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 園 (âm đọc VIÊN): vườn; công viên, vườn cây ăn trái. Từ vựng thường đàm: 公園 CÔNG VIÊN (công viên); 花園 HOA VIÊN (vườn hoa, khu vườn); 幼兒園 ẤU NHI VIÊN (trường mầm non, nhà trẻ, trường mẫu giáo); 園林 VIÊN LÂM (vườn cảnh, nghệ thuật hoa viên lâm viên cổ điển).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 園 (âm chuẩn VIÊN): vườn; công viên, vườn cây ăn trái.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoa viên
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 園 [U+56ED · VIÊN · yuán]: vườn; công viên, vườn cây ăn trái.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “园艺”