Tiếng Anh: to recycle, to recover, to retrieve, recycling
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “回收”
Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 回收 (HỒI THU) = 回 (HỒI: trở về, quay về) + 收 (THU: nhận được) → thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "回收" đọc là huí (thanh 2) + shōu (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)
Phồn thể: 回收
Hán Việt: HỒI THU
Tiếng Anh: to recycle, to recover, to retrieve, recycling
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “回收”
Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.
Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.
Tập viết
Dùng trong câu
嫦娥六号返回舱携带人类首批月球背面珍贵月壤岩石样品在内蒙古预定着陆场成功受控安全回收。
Khoang hồi quyển của tàu thám hiểm Hằng Nga 6 mang theo những mẫu đất đá Mặt Trăng vô giá đầu tiên ở mặt sau Mặt Trăng của nhân loại đã được thu hồi kiểm soát an toàn thành công tại bãi đáp dự kiến ở Nội Mông.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 回收
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “回收” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 回 (U+56DE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trở về, quay về. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 回 · 囗 (Bộ VI) (6 nét) · Pinyin: huí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trở về, quay về. Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỒI: trở về, quay về; thường gặp trong ngữ cảnh: 回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 回 (HỒI): trở về, quay về. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hồi (回): trở về, quay về.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 回 (âm đọc HỒI): trở về, quay về. Từ vựng thường đàm: 回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 回 (âm chuẩn HỒI): trở về, quay về.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỒI (回): trở về, quay về; từ ghép thông dụng: 回答 HỒI ĐÁP (trả lời, đáp lại; câu trả lời); 回憶 HỒI ỨC (hồi ức, ký ức, nhớ lại); 回報 HỒI BÁO (báo đáp, đền đáp; lợi nhuận sinh lời); 迴避 HỒI TỊ (né tránh, thoái thác; hồi tỵ (tự rút lui vì quan hệ)); 回顧 HỒI CỐ (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường); 回收 HỒI THU (thu hồi, tái chế thu hồi (rác, tàu vũ trụ, pin)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 回 [U+56DE · HỒI · huí]: trở về, quay về.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “回收”