Tiếng Anh: thoughtful, attentive, considerate, thorough
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “周到”
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 周到 (CHU ĐÁO) = 周 (CHU: nhà Chu, chu vi) + 到 (ĐÁO: đến, tới, đạt được) → chu đáo, tận tình, tỉ mỉ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "周到" đọc là zhōu (thanh 1) + dao (thanh nhẹ). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chu đáo, tận tình, tỉ mỉ
Phồn thể: 周到
Hán Việt: CHU ĐÁO
Tiếng Anh: thoughtful, attentive, considerate, thorough
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “周到”
Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết).
Tập viết
Dùng trong câu
国际学术研讨会会务组为与会的中外专家学者提供了无微不至、极其周到热情的服务接待。
Ban hậu cần hội nghị học thuật quốc tế đã mang lại sự đón tiếp và dịch vụ nhiệt tình, vô cùng chu đáo và tận tâm tới từng chi tiết nhỏ nhất cho các chuyên gia học giả trong và ngoài nước tham dự.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 周到
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “周到” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 周 (U+5468) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà Chu; chu vi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 周 · 土 (Bộ THỔ) (8 nét) · Pinyin: zhōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà Chu; chu vi. Chữ CHU (周): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 周到 (CHU ĐÁO: chu đáo, tận tình, tỉ mỉ), 众所周知 (CHÚNG SỞ CHU TRI: ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHU: nhà chu; chu vi; thường gặp trong ngữ cảnh: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 周 (CHU): nhà Chu; chu vi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chu (周): nhà Chu; chu vi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 周 (âm đọc CHU): nhà Chu; chu vi. Từ vựng thường đàm: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 周 (âm chuẩn CHU): nhà Chu; chu vi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHU (周): nhà Chu; chu vi; từ ghép thông dụng: 週末 CHU MẠT (cuối tuần); 周圍 CHU VI (xung quanh, phụ cận); 周到 CHU ĐÁO (chu đáo, tận tình, tỉ mỉ); 衆所周知 CHÚNG SỞ CHU TRI (ai ai cũng biết, rõ ràng như mọi người đều biết); 周邊 CHU BIÊN (vùng lân cận, xung quanh ngoại vi; đối ngoại láng giềng); 周密 CHU MẬT (chu mật, tỉ mỉ chu đáo thấu đáo từng khâu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 周 [U+5468 · CHU · zhōu]: nhà Chu; chu vi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “周到”