Tiếng Anh: step by step, progressively, gradually
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逐步”
Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 逐步 (TRỤC BỘ) = 逐 (TRỤC: đuổi, trục xuất, từng cái một) + 步 (BỘ: bước chân, đi bộ, tiến bước) → từng bước, dần dần, tiệm tiến. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "逐步" đọc là zhú (thanh 2) + bù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

từng bước, dần dần, tiệm tiến
Phồn thể: 逐步
Hán Việt: TRỤC BỘ
Tiếng Anh: step by step, progressively, gradually
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逐步”
Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm).
Tập viết
Dùng trong câu
随着清洁能源消纳技术的持续突破,以风电光伏为主体的新型电力能源体系正在我国逐步建立健全。
Cùng với những bước đột phá liên tục của công nghệ hấp thụ năng lượng sạch, hệ thống năng lượng điện mới lấy điện gió và quang điện làm chủ đạo đang từng bước được xây dựng hoàn thiện tại nước ta.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 逐步
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “逐步” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 逐 (U+9010) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đuổi, trục xuất; từng cái một. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 逐 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: zhú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đuổi, trục xuất; từng cái một. Chữ TRỤC (逐): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豕 (THỈ). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 逐步 (TRỤC BỘ: từng bước, dần dần, tiệm tiến), 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục), 逐年 (TRỤC NIÊN: hàng năm, từng năm một qua các năm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỤC: đuổi, trục xuất; từng cái một; thường gặp trong ngữ cảnh: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 逐 (TRỤC): đuổi, trục xuất; từng cái một. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trục (逐): đuổi, trục xuất; từng cái một.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 逐 (âm đọc TRỤC): đuổi, trục xuất; từng cái một. Từ vựng thường đàm: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 逐 (âm chuẩn TRỤC): đuổi, trục xuất; từng cái một.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỤC (逐): đuổi, trục xuất; từng cái một; từ ghép thông dụng: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến); 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục); 逐年 TRỤC NIÊN (hàng năm, từng năm một qua các năm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 逐 [U+9010 · TRỤC · zhú]: đuổi, trục xuất; từng cái một.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “逐步”