Tiếng Anh: mouth, entrance, opening, classifier for people/bites; teeth; gears, cogs; age; simplified form of the Kangxi radical 211; lonely, solitary; actor; smooth; active; clever, sharp
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “口齿伶俐”
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “口齿伶俐”
💡 口齿伶俐 (KHẨU XỈ LINH LỢI) = 口 (KHẨU: miệng, mồm, cửa ngõ) + 齿 (XỈ: răng (răng cửa), hàm răng, tuổi tác) + 伶 (LINH: cô đơn, đơn độc, diễn viên) + 俐 (LỢI: mịn màng, hoạt động, thông minh) → 口 (KHẨU): miệng, mồm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "口齿伶俐" đọc là kǒu (thanh 3) + chǐ (thanh 3) + líng (thanh 2) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

口 (KHẨU): miệng, mồm; 齿 (XỈ): Răng (răng cửa), hàm răng; 伶 (LINH): cô đơn, đơn độc; 俐 (LỢI): mịn màng
Phồn thể: 口齒伶俐
Hán Việt: KHẨU XỈ LINH LỢI
Tiếng Anh: mouth, entrance, opening, classifier for people/bites; teeth; gears, cogs; age; simplified form of the Kangxi radical 211; lonely, solitary; actor; smooth; active; clever, sharp
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “口齿伶俐”
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “口齿伶俐”
Dùng trong câu
“口齿伶俐”是汉语中常用的词汇表达。
“口齿伶俐” (KHẨU XỈ LINH LỢI) là cách diễn đạt từ vựng thông dụng trong tiếng Trung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 口齿伶俐
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “口齿伶俐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 口 (U+53E3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 口 · 口 (Bộ KHẨU) (3 nét) · Pinyin: kǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ). Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẨU: miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 口 (KHẨU): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khẩu (口): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 口 (âm đọc KHẨU): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 口 (âm chuẩn KHẨU): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẨU (口): miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ); từ ghép thông dụng: 入口 NHẬP KHẨU (lối vào, cửa vào, ngõ vào); 出口 XUẤT KHẨU (xuất khẩu; cửa ra, lối ra); 藉口 TÁ KHẨU (cớ, lý do thoái thác; viện cớ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 口味 KHẨU VỊ (khẩu vị, vị giác, sở thích ăn uống); 人口 NHÂN KHẨU (dân số, nhân khẩu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 口 [U+53E3 · KHẨU · kǒu]: miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “口齿伶俐”