Tiếng Anh: friendship, companionship
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “友情”
Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.
Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 友情 [HỮU TÌNH] gồm 友 (HỮU) + 情 (TÌNH) → nghĩa tiếng Việt: "tình bạn". 🦊
Phát âm "友情" [yǒuqíng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tình bạn
Phồn thể: 友情
Hán Việt: HỮU TÌNH
Tiếng Anh: friendship, companionship
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “友情”
Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.
Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 友情
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Vầng trăng sáng mọc trên biển rộng, người ở chân trời cùng chung một giờ phút ngắm trăng.
Âm Hán Việt: HẢI THƯỢNG SINH MINH NGUYỆT, THIÊN NHA CỘNG THỬ THỜI. TÌNH NHÂN OÁN DAO DẠ, CẢNH TỊCH KHỞI TƯƠNG TƯ.
“Trên mặt biển trăng sáng nhô lên, nơi chân trời cùng chung khoảnh khắc này. Người có tình trách đêm dài đằng đẵng, suốt canh thâu trỗi dậy niềm tương tư.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Dập dềnh: nhấp nhô trôi nổi.
“Mui sạch dập dềnh năm bảy chiếc. Chèo cần nối nắm một đôi đai.”
Rập rình: nhịp nhàng, rộn rã.
“Tiệc bày thưởng tướng khao quân (binh). Om thòm trống trận, rập rình nhạc quân.”
Từ “友情” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 友 (U+53CB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 友 · 又 (Bộ HỰU) (4 nét) · Pinyin: yǒuqíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó. Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỮU: bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó; thường gặp trong ngữ cảnh: 朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 友 (HỮU): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hữu (友): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 友 (âm đọc HỮU): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó. Từ vựng thường đàm: 朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 友 (âm chuẩn HỮU): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỮU (友): Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó; từ ghép thông dụng: 朋友 BẰNG HỮU (bạn bè); 友好 HỮU HẢO (hữu nghị, thân thiện); 友誼 HỮU NGHỊ (tình hữu nghị, tình bạn bè); 友情 HỮU TÌNH (Tình bạn bè thắm thiết); 好友 HẢO HỮU (Bạn tốt, bạn chí cốt); 益友 ÍCH HỮU (Người bạn có ích, đem lại bài học tốt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 友 [U+53CB · HỮU · yǒuqíng]: Bạn bè tri kỷ, hữu nghị, tương trợ gắn bó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “友情”