Tiếng Anh: ball game, match
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “球赛”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 球赛 [CẦU TÁI] gồm 球 (CẦU) + 赛 (TÁI) → nghĩa tiếng Việt: "trận bóng". 🦊
Phát âm "球赛" [qiúsài — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

trận bóng
Phồn thể: 球賽
Hán Việt: CẦU TÁI
Tiếng Anh: ball game, match
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “球赛”
Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu.
Bên trái có NGỌC (王) sáng ngời Bên phải CẦU (求) nguyện một đời bình an Tròn đầy như ngọc thế gian Trái bóng lăn tròn ngập tràn niềm vui.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “球赛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 球 (U+7403) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 球 · 王 (Bộ NGỌC/VƯƠNG) (11 nét) · Pinyin: qiúsài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn. Chữ CẦU (球) là chữ hình thanh, kết hợp giữa bộ NGỌC (王) ở bên trái biểu ý viên ngọc quý và chữ CẦU (求) ở bên phải biểu âm. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của CẦU là một loại mỹ ngọc tròn trịa, bóng bẩy phát ra âm thanh thanh thoát. Về sau, từ dáng ngọc tròn đầy đặn, chữ CẦU được mở rộng để chỉ mọi vật thể hình khối tròn như quả bóng thể thao hay quả địa cầu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẦU: quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn; thường gặp trong ngữ cảnh: 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 球 (CẦU): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cầu (球): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 球 (âm đọc CẦU): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn. Từ vựng thường đàm: 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 球 (âm chuẩn CẦU): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẦU (球): Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn; từ ghép thông dụng: 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 地球 ĐỊA CẦU (Trái Đất, địa cầu); 乒乓球 BINH BÀNG CẦU (bóng bàn); 網球 VÕNG CẦU (quần vợt, bóng tennis); 羽毛球 VŨ MAO CẦU (môn cầu lông, quả cầu lông); 排球 BÀI CẦU (môn bóng chuyền, quả bóng chuyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 球 [U+7403 · CẦU · qiúsài]: Quả bóng, quả cầu; hình cầu, tròn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “球赛”