Tiếng Anh: manage, control; thousandth part of tael
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厘”
Chữ LY (厘, phồn thể: 釐): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 厘米 (LY MỄ: xen-ti-mét (cm)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “厘”
💡 厘 (âm Hán Việt: LY, LI) → "quản lý, kiểm soát". 🦊
Phát âm "厘" [lí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

quản lý, kiểm soát; một phần nghìn lượng
Phồn thể: 釐
Hán Việt: LY, LI
Tiếng Anh: manage, control; thousandth part of tael
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厘”
Chữ LY (厘, phồn thể: 釐): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 厘米 (LY MỄ: xen-ti-mét (cm)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “厘”
Dùng trong câu
厘米
Từ ghép chứa chữ 厘: “厘米” (LY MỄ — xen-ti-mét (cm)).

Câu 1/1
Từ “厘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 厘 (U+5398) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
li (sửa sang)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quản lý, kiểm soát; một phần nghìn lượng. Chữ LY (厘, phồn thể: 釐): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 厘米 (LY MỄ: xen-ti-mét (cm)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LY: quản lý, kiểm soát; một phần nghìn lượng; thường gặp trong ngữ cảnh: 釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 釐 (LY): quản lý, kiểm soát; một phần nghìn lượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ly (釐): quản lý, kiểm soát; một phần nghìn lượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 釐 (âm đọc LY): quản lý, kiểm soát; một phần nghìn lượng. Từ vựng thường đàm: 釐米 LY MỄ (xen-ti-mét (cm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 釐 (âm chuẩn LY): quản lý, kiểm soát; một phần nghìn lượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
sai một ly đi một dặm
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 釐 [U+5398 · LY · lí]: quản lý, kiểm soát; một phần nghìn lượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “厘”