Tiếng Anh: lucky money (given to children during Spring Festival)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压岁钱”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 压岁钱 (ÁP TUẾ TIỀN) = 压 (ÁP: nhấn, áp bức, nghiền nát) + 岁 (TUẾ: tuổi) + 钱 (TIỀN: tiền) → tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "压岁钱" đọc là yā (thanh 1) + suì (thanh 4) + qián (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết
Phồn thể: 壓歲錢
Hán Việt: ÁP TUẾ TIỀN
Tiếng Anh: lucky money (given to children during Spring Festival)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “压岁钱”
Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).
Tập viết
Dùng trong câu
除夕夜长辈给晚辈派发装在红封里的压岁钱,寄托着对孩子在新的一年里健康平安、学业进步的美好祝愿。
Đêm Giao thừa người lớn trong nhà phát tiền mừng tuổi lì xì đựng trong bao hồng điều cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp cho con trẻ trong năm mới luôn bình an khỏe mạnh, học hành tiến bộ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 压岁钱
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “压岁钱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 压 (U+538B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. [Giản thể: 压 ⇄ Phồn thể: 壓 · 厂 (Bộ HÁN) (6 nét) · Pinyin: yā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ÁP: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; thường gặp trong ngữ cảnh: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壓 (ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Áp (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壓 (âm đọc ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực. Từ vựng thường đàm: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壓 (âm chuẩn ÁP): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ÁP (壓): nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực; từ ghép thông dụng: 壓力 ÁP LỰC (áp lực, sức ép); 氣壓 KHÍ ÁP (áp suất khí quyển, áp suất không khí); 血壓 HUYẾT ÁP (huyết áp, áp lực máu); 壓迫 ÁP BÁCH (áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)); 壓歲錢 ÁP TUẾ TIỀN (tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết); 壓縮 ÁP SÚC (nén, thu gọn tinh giản, ép chặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壓 [U+538B · ÁP · yā]: nhấn; áp bức; nghiền nát; áp lực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “压岁钱”