Tiếng Anh: to consult, to negotiate, consultation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “协商”
Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 协商 (HIỆP THƯƠNG) = 协 (HIỆP: đoàn kết, hợp tác) + 商 (THƯƠNG: thương mại, buôn bán) → hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "协商" đọc là xié (thanh 2) + shāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ
Phồn thể: 協商
Hán Việt: HIỆP THƯƠNG
Tiếng Anh: to consult, to negotiate, consultation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “协商”
Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).
Tập viết
Dùng trong câu
中国特色社会主义协商民主深深植根于中华优秀传统文化,展现了全过程人民民主的独特制度优势与旺盛生机。
Dân chủ hiệp thương chủ nghĩa xã hội đặc sắc bắt rễ sâu sắc trong nền văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc, phô diễn sức sống tràn trề cùng ưu thế thể chế độc đáo của nền dân chủ nhân dân toàn quá trình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 协商
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “协商” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 协 (U+534F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
uy hiếp, ức hiếp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn kết; hợp tác. Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
híp mắt; húp híp, sưng híp
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 協 (HIỆP): đoàn kết; hợp tác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (協): đoàn kết; hợp tác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 協 (âm đọc HIỆP): đoàn kết; hợp tác. Từ vựng thường đàm: 協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 協 (âm chuẩn HIỆP): đoàn kết; hợp tác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hiệp định; hiệp hội
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 協 [U+534F · HIỆP · xié]: đoàn kết; hợp tác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “协商”