Tiếng Anh: association, society, guild
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “协会”
Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 协会 (HIỆP HỘI) = 协 (HIỆP: đoàn kết, hợp tác) + 会 (HỘI: biết, sẽ) → hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "协会" đọc là xié (thanh 2) + huì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề
Phồn thể: 協會
Hán Việt: HIỆP HỘI
Tiếng Anh: association, society, guild
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “协会”
Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề).
Tập viết
Dùng trong câu
中国科学技术协会大力推进科学家精神宣讲与前沿学术交流,为科技工作者搭建了广阔的创新合作平台。
Hiệp hội Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc đẩy mạnh việc tuyên truyền tinh thần nhà khoa học và giao lưu học thuật tiên phong, xây dựng nên nền tảng hợp tác đổi mới sáng tạo rộng lớn cho những người làm công tác khoa học công nghệ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 协会
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “协会” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 协 (U+534F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
uy hiếp, ức hiếp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn kết; hợp tác. Chữ HIỆP (协, phồn thể: 協): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 力 (LỰC) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 协调 (HIỆP ĐIỀU: điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng), 妥协 (THOẢ HIỆP: thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn), 协会 (HIỆP HỘI: hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
híp mắt; húp híp, sưng híp
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 協 (HIỆP): đoàn kết; hợp tác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệp (協): đoàn kết; hợp tác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 協 (âm đọc HIỆP): đoàn kết; hợp tác. Từ vựng thường đàm: 協調 HIỆP ĐIỀU (điều phối, phối hợp; hài hòa, nhịp nhàng); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng); 妥協 THOẢ HIỆP (thỏa hiệp, nhượng bộ hòa hoãn); 協會 HIỆP HỘI (hiệp hội, hội đoàn thể ngành nghề); 協商 HIỆP THƯƠNG (hiệp thương, trao đổi thương lượng dân chủ); 協議 HIỆP NGHỊ (thỏa thuận, hiệp định ký kết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 協 (âm chuẩn HIỆP): đoàn kết; hợp tác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hiệp định; hiệp hội
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 協 [U+534F · HIỆP · xié]: đoàn kết; hợp tác.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “协会”