Tiếng Anh: a little bit, somewhat, slightly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “有点儿”
Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.
Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 有点儿 (HỮU ĐIỂM NHI) = 有 (HỮU: có) + 点 (ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian), điểm, chấm) + 儿 (NHI: trẻ em, con cái) → hơi, hơi một chút (hơi mệt/hơi khó). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

hơi, hơi một chút (hơi mệt/hơi khó)
Phồn thể: 有點兒
Hán Việt: HỮU ĐIỂM NHI
Tiếng Anh: a little bit, somewhat, slightly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “有点儿”
Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.
Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.
Tập viết
Dùng trong câu
虽然连续高强度攻坚实验让大家感到身体有点儿疲惫,但看到数据完全吻合,大家心里无比激动。
Dẫu thực nghiệm vượt khó cường độ cao liên tục khiến mọi người cảm thấy cơ thể hơi một chút mệt mỏi, nhưng nhìn thấy số liệu hoàn toàn khớp nhau, trong lòng ai nấy đều xúc động vô cùng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 有点儿
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “有点儿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 有 (U+6709) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 有 · 月 (Bộ NGUYỆT) (6 nét) · Pinyin: yǒudiǎnr].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có. Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HỮU: có; thường gặp trong ngữ cảnh: 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 有 (HỮU): có. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hữu (有): có.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 有 (âm đọc HỮU): có. Từ vựng thường đàm: 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 有 (âm chuẩn HỮU): có.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HỮU (有): có; từ ghép thông dụng: 有名 HỮU DANH (nổi tiếng, trứ danh lừng danh); 所有 SỞ HỮU (tất cả, toàn bộ, sở hữu); 有趣 HỮU THÚ (thú vị, hay ho, hấp dẫn); 有利 HỮU LỢI (có lợi, thuận lợi, có ích); 固有 CỐ HỮU (vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có); 津津有味 TÂN TÂN HỮU VỊ (say mê thích thú, ngon lành thú vị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 有 [U+6709 · HỮU · yǒudiǎnr]: có.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “有点儿”