Tiếng Anh: area, district, region, ward; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “区”
Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 区 (âm Hán Việt: ÂU) → "khu vực, quận, huyện, phường". 🦊
Phát âm "区" [ōu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

khu vực, quận, huyện, phường; họ
Phồn thể: 區
Hán Việt: ÂU
Tiếng Anh: area, district, region, ward; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “区”
Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
Tập viết
Dùng trong câu
“区”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“区” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “区” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 区 (U+533A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khu vực
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khu vực, quận, khu vực, phường. Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 區別 KHU BIỆT (sự khác biệt, phân biệt); 地區 ĐỊA KHU (khu vực, vùng, địa phương); 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô); 區分 KHU PHÂN (phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt); 區域 KHU VỰC (khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 區 (ÂU): khu vực, quận, khu vực, phường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (區別 KHU BIỆT (sự khác biệt, phân biệt); 地區 ĐỊA KHU (khu vực, vùng, địa phương); 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô); 區分 KHU PHÂN (phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt); 區域 KHU VỰC (khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Âu (區): khu vực, quận, khu vực, phường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 區 (âm đọc ÂU): khu vực, quận, khu vực, phường. Từ vựng thường đàm: 區別 KHU BIỆT (sự khác biệt, phân biệt); 地區 ĐỊA KHU (khu vực, vùng, địa phương); 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô); 區分 KHU PHÂN (phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt); 區域 KHU VỰC (khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực); 社區 XÃ KHU (khu dân cư, cộng đồng dân cư khu phố).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 區 (âm chuẩn ÂU): khu vực, quận, khu vực, phường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
khù khờ, lù khù
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 區 [U+533A · ÂU · ōu]: khu vực, quận, khu vực, phường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “区”