Tiếng Anh: to cut, to sever, to reap (crops); wound, injury; fall ill from
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “割伤”
Chữ CÁT (割): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 割伤 [CÁT THƯƠNG] gồm 割 (CÁT) + 伤 (THƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "割 (CÁT): cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt". 🦊
Phát âm "割伤": 割 gē (thanh 1 (55)) → 伤 shāng (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

割 (CÁT): cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt; 伤 (THƯƠNG): vết thương, vết thương
Phồn thể: 割傷
Hán Việt: CÁT THƯƠNG
Tiếng Anh: to cut, to sever, to reap (crops); wound, injury; fall ill from
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “割伤”
Chữ CÁT (割): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO).
Tập viết
Dùng trong câu
割伤(相关词:伤心)
Cụm từ “割伤” (CÁT THƯƠNG) — 割 (CÁT): cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt; 伤 (THƯƠNG): vết thương, vết thương; từ liên hệ: 伤心 (THƯƠNG TÂM: đau lòng, buồn bã, đau khổ).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 割伤
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “割伤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 割 (U+5272) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 割 · 宀 (Bộ MIÊN) (12 nét) · Pinyin: gē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt. Chữ CÁT (割): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 二 (NHỊ) + 口 (KHẨU) + 刂 (ĐAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁT: cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 割 (CÁT): cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cát (割): cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 割 (âm đọc CÁT): cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 割 (âm chuẩn CÁT): cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁT (割): cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 割 [U+5272 · CÁT · gē]: cắt, gặt (lúa), xẻ, cắt đứt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “割伤”