Tiếng Anh: feasible, realistic, practical, earnestly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “切实”
Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 切实 (THIẾT THỰC) = 切 (THIẾT: cắt, thái, xẻ) + 实 (THỰC: có thật, đúng sự thật, trung thực) → thiết thực, sát sao thực tế, cụ thể vững chắc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "切实" đọc là qiè (thanh 4) + shí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thiết thực, sát sao thực tế, cụ thể vững chắc
Phồn thể: 切實
Hán Việt: THIẾT THỰC
Tiếng Anh: feasible, realistic, practical, earnestly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “切实”
Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở).
Tập viết
Dùng trong câu
各级政府部门紧扣人民群众急难愁盼问题,切实把各项就业创业支持、优质医疗扩容与基础教育普惠举措落到实处。
Các cơ quan chính quyền các cấp bám sát các vấn đề bức thiết, khó khăn của quần chúng nhân dân, cụ thể hóa thiết thực đưa các biện pháp phổ cập giáo dục cơ bản, mở rộng quy mô y tế chất lượng cao cùng hỗ trợ khởi nghiệp việc làm đi vào cuộc sống thực tế.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 切实
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “切实” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 切 (U+5207) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiết tha
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt, thái, xẻ, gọt. Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 一切 NHẤT THIẾT (tất cả, mọi thứ, toàn bộ); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 迫切 BÁCH THIẾT (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 急切 CẤP THIẾT (khẩn thiết, nôn nóng, cấp bách thiết tha); 懇切 KHẨN THIẾT (khẩn thiết, chân thành tha thiết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIẾT: cắt, thái, xẻ, gọt; thường gặp trong ngữ cảnh: 一切 NHẤT THIẾT (tất cả, mọi thứ, toàn bộ); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 迫切 BÁCH THIẾT (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 急切 CẤP THIẾT (khẩn thiết, nôn nóng, cấp bách thiết tha); 懇切 KHẨN THIẾT (khẩn thiết, chân thành tha thiết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 切 (THIẾT): cắt, thái, xẻ, gọt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (一切 NHẤT THIẾT (tất cả, mọi thứ, toàn bộ); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 迫切 BÁCH THIẾT (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 急切 CẤP THIẾT (khẩn thiết, nôn nóng, cấp bách thiết tha); 懇切 KHẨN THIẾT (khẩn thiết, chân thành tha thiết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiết (切): cắt, thái, xẻ, gọt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 切 (âm đọc THIẾT): cắt, thái, xẻ, gọt. Từ vựng thường đàm: 一切 NHẤT THIẾT (tất cả, mọi thứ, toàn bộ); 密切 MẬT THIẾT (mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết); 迫切 BÁCH THIẾT (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết); 親切 THÂN THIẾT (thân thiết, ân cần, niềm nở); 急切 CẤP THIẾT (khẩn thiết, nôn nóng, cấp bách thiết tha); 懇切 KHẨN THIẾT (khẩn thiết, chân thành tha thiết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 切 (âm chuẩn THIẾT): cắt, thái, xẻ, gọt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 切 [U+5207 · THIẾT · qiè]: cắt, thái, xẻ, gọt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “切实”