Tiếng Anh: to persevere, to keep on chipping away, unflagging persistence
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锲而不舍”
Chữ KHIẾT (锲, phồn thể: 鍥): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 锲而不舍 (KHIẾT NHI BẤT XÁ: kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锲而不舍 (KHIẾT NHI BẤT XÁ) = 锲 (KHIẾT: liềm, cắt, khắc) + 而 (NHI: mà, nhưng, còn (liên từ nối hai vế)) + 不 (BẤT: không (phó từ phủ định)) + 舍 (XÁ: nhà ở, cư trú) → kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "锲而不舍" đọc là qiè (thanh 4) + ér (thanh 2) + bù (thanh 4) + shě (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng
Phồn thể: 鍥而不捨
Hán Việt: KHIẾT NHI BẤT XÁ
Tiếng Anh: to persevere, to keep on chipping away, unflagging persistence
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锲而不舍”
Chữ KHIẾT (锲, phồn thể: 鍥): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 锲而不舍 (KHIẾT NHI BẤT XÁ: kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Tập viết
Dùng trong câu
科研攻关团队发扬锲而不舍、金石可镂的科学拼搏精神,历时十五载终于成功攻克了航空发动机高温单晶叶片制造瓶颈。
Nhóm nghiên cứu khoa học phát huy tinh thần khoa học kiên trì bền bỉ đục mãi không thôi đá vàng cũng thủng, trải qua mười lăm năm đằng đẵng cuối cùng đã chinh phục thành công nút thắt chế tạo cánh quạt đơn tinh thể chịu nhiệt độ cao của động cơ hàng không.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 锲而不舍
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “锲而不舍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锲 (U+9532) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
liềm; cắt, khắc, khắc. [Giản thể: 锲 ⇄ Phồn thể: 鍥 · 钅 (Bộ KIM) (14 nét) · Pinyin: qiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
liềm; cắt, khắc, khắc. Chữ KHIẾT (锲, phồn thể: 鍥): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 刀 (ĐAO) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 锲而不舍 (KHIẾT NHI BẤT XÁ: kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHIẾT: liềm; cắt, khắc, khắc; thường gặp trong ngữ cảnh: 鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鍥 (KHIẾT): liềm; cắt, khắc, khắc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khiết (鍥): liềm; cắt, khắc, khắc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鍥 (âm đọc KHIẾT): liềm; cắt, khắc, khắc. Từ vựng thường đàm: 鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鍥 (âm chuẩn KHIẾT): liềm; cắt, khắc, khắc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHIẾT (鍥): liềm; cắt, khắc, khắc; từ ghép thông dụng: 鍥而不捨 KHIẾT NHI BẤT XÁ (kiên trì bền bỉ, đục mãi không thôi, miệt mài đến cùng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鍥 [U+9532 · KHIẾT · qiè]: liềm; cắt, khắc, khắc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锲而不舍”