Tiếng Anh: approve, allow, permit; in accord; enter, come in(to), join
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “准入”
Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.
Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 准入 [CHUẨN NHẬP] gồm 准 (CHUẨN) + 入 (NHẬP) → nghĩa tiếng Việt: "准 (CHUẨN): Chuẩn xác, chính xác". 🦊
Phát âm "准入": 准 zhǔn (thanh 3 (214)) → 入 rù (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

准 (CHUẨN): Chuẩn xác, chính xác; 入 (NHẬP): Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận
Phồn thể: 準入
Hán Việt: CHUẨN NHẬP
Tiếng Anh: approve, allow, permit; in accord; enter, come in(to), join
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “准入”
Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn.
Hai chấm BĂNG trong phẳng mặt hồ, Chim CHUY bên phải mắt tinh khôn. Ngắm nhìn chuẩn xác không sai lệch, Tiêu CHUẨN vững vàng chí lớn khôn.
Tập viết
Dùng trong câu
准入(相关词:准备)
Cụm từ “准入” (CHUẨN NHẬP) — 准 (CHUẨN): Chuẩn xác, chính xác; 入 (NHẬP): Đi vào, thâm nhập, gia nhập, thu nhận; từ liên hệ: 准备 (CHUẨN BỊ: chuẩn bị).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 准入
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “准入” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 准 (U+51C6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nơi chốn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuẩn xác, chính xác; cho phép, phê chuẩn; chắc chắn. Chữ CHUẨN (准) là chữ hình thanh kiêm hội ý; bản phồn thể (準) gồm bộ THỦY (氵 - mặt nước phẳng), chữ CHUY (隹 - chim ưng) và chữ THẬP (十 - giá đỡ), còn bản giản thể rút gọn thành bộ BĂNG (冫) và bộ CHUY (隹). Nghĩa gốc của chữ là dụng cụ đo độ phẳng bằng mặt nước của thợ xây thời cổ và ánh mắt ngắm mồi bách phát bách trúng của loài chim ưng (CHUY). Từ đó, chữ mang nghĩa là chính xác, tiêu chuẩn, chuẩn bị và phê chuẩn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 標準 TIÊU CHUẨN (tiêu chuẩn, chuẩn mực); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 準時 CHUẨN THỜI (đúng giờ, đúng hẹn); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 準則 CHUẨN TẮC (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trốn thoát
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 準 (CHUẨN): Chuẩn xác, chính xác; cho phép, phê chuẩn; chắc chắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 標準 TIÊU CHUẨN (tiêu chuẩn, chuẩn mực); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 準時 CHUẨN THỜI (đúng giờ, đúng hẹn); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 準則 CHUẨN TẮC (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuẩn (準): Chuẩn xác, chính xác; cho phép, phê chuẩn; chắc chắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 準 (âm đọc CHUẨN): Chuẩn xác, chính xác; cho phép, phê chuẩn; chắc chắn. Từ vựng thường đàm: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 標準 TIÊU CHUẨN (tiêu chuẩn, chuẩn mực); 準確 CHUẨN XÁC (chuẩn xác, chính xác); 準時 CHUẨN THỜI (đúng giờ, đúng hẹn); 批准 PHÊ CHUẨN (phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt); 準則 CHUẨN TẮC (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 準 (âm chuẩn CHUẨN): Chuẩn xác, chính xác; cho phép, phê chuẩn; chắc chắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
chỏn hỏn
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “准入”