Tiếng Anh: army, military; soldiers, troops; port, harbor; small stream; bay
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “军港”
Chữ QUÂN (军) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vốn kết hợp bộ BAO (勹) chỉ vòng vây bảo vệ bên ngoài và bộ XA (车) là cỗ chiến xa ở bên trong, sang Khải thư biến đổi thành bộ MỊCH (冖) trùm lên trên. Thời cổ đại, khi đóng trại nghỉ ngơi, binh lính thường xếp các cỗ chiến xa thành vòng tròn kiên cố bao quanh doanh trại để phòng ngự, từ đó hình thành nghĩa gốc là quân đội, binh lính và lực lượng vũ trang. Chữ QUÂN (军) khắc họa kỷ luật thép và khí phách hào hùng nơi chiến trận để bảo vệ bờ cõi bình yên.
Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 军港 [QUÂN CẢNG] gồm 军 (QUÂN) + 港 (CẢNG) → nghĩa tiếng Việt: "军 (QUÂN): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang". 🦊
Phát âm "军港": 军 jūn (thanh 1 (55)) → 港 gǎng (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

军 (QUÂN): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang; 港 (CẢNG): cảng, bến cảng
Phồn thể: 軍港
Hán Việt: QUÂN CẢNG
Tiếng Anh: army, military; soldiers, troops; port, harbor; small stream; bay
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “军港”
Chữ QUÂN (军) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vốn kết hợp bộ BAO (勹) chỉ vòng vây bảo vệ bên ngoài và bộ XA (车) là cỗ chiến xa ở bên trong, sang Khải thư biến đổi thành bộ MỊCH (冖) trùm lên trên. Thời cổ đại, khi đóng trại nghỉ ngơi, binh lính thường xếp các cỗ chiến xa thành vòng tròn kiên cố bao quanh doanh trại để phòng ngự, từ đó hình thành nghĩa gốc là quân đội, binh lính và lực lượng vũ trang. Chữ QUÂN (军) khắc họa kỷ luật thép và khí phách hào hùng nơi chiến trận để bảo vệ bờ cõi bình yên.
Chiến XA (车) xếp dưới trướng màn, Binh hùng tướng mạnh sẵn sàng xuất chinh. Thiên QUÂN (军) vạn mã trung thành, Giữ yên bờ cõi thái bình muôn phương.
Tập viết
Dùng trong câu
军港(相关词:冠军)
Cụm từ “军港” (QUÂN CẢNG) — 军 (QUÂN): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang; 港 (CẢNG): cảng, bến cảng; từ liên hệ: 冠军 (QUÁN QUÂN: quán quân, nhà vô địch).

Câu 1/1
Từ “军港” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 军 (U+519B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang. [Giản thể: 军 ⇄ Phồn thể: 軍 · 冖 (Bộ MỊCH) (6 nét) · Pinyin: jūn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang. Chữ QUÂN (军) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vốn kết hợp bộ BAO (勹) chỉ vòng vây bảo vệ bên ngoài và bộ XA (车) là cỗ chiến xa ở bên trong, sang Khải thư biến đổi thành bộ MỊCH (冖) trùm lên trên. Thời cổ đại, khi đóng trại nghỉ ngơi, binh lính thường xếp các cỗ chiến xa thành vòng tròn kiên cố bao quanh doanh trại để phòng ngự, từ đó hình thành nghĩa gốc là quân đội, binh lính và lực lượng vũ trang. Chữ QUÂN (军) khắc họa kỷ luật thép và khí phách hào hùng nơi chiến trận để bảo vệ bờ cõi bình yên. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 冠軍 QUÁN QUÂN (quán quân, nhà vô địch); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng); 將軍 TƯƠNG QUÂN (tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÂN: quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang; thường gặp trong ngữ cảnh: 冠軍 QUÁN QUÂN (quán quân, nhà vô địch); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng); 將軍 TƯƠNG QUÂN (tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 軍 (QUÂN): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (冠軍 QUÁN QUÂN (quán quân, nhà vô địch); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng); 將軍 TƯƠNG QUÂN (tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quân (軍): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 軍 (âm đọc QUÂN): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang. Từ vựng thường đàm: 冠軍 QUÁN QUÂN (quán quân, nhà vô địch); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng); 將軍 TƯƠNG QUÂN (tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 軍 (âm chuẩn QUÂN): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÂN (軍): Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang; từ ghép thông dụng: 冠軍 QUÁN QUÂN (quán quân, nhà vô địch); 軍事 QUÂN SỰ (quân sự); 季軍 QUÝ QUÂN (giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng); 將軍 TƯƠNG QUÂN (tướng quân, cấp tướng quân đội; chiếu tướng (cờ vua)); 軍隊 QUÂN ĐỘI (quân đội, lực lượng vũ trang); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 軍 [U+519B · QUÂN · jūn]: Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “军港”