Tiếng Anh: omen; million; mega; also trillion. China = million; Japan and Taiwan = trillion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兆”
Chữ TRIỆU (兆) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa những đường rạn nứt tỏa ra hai bên trên mai rùa hoặc xương thú sau khi hơ lửa bói toán. Cổ nhân quan sát các vết nứt này để đoán định cát hung, nên chữ mang nghĩa gốc là điềm báo trước (như CÁT TRIỆU 吉兆, DỰ TRIỆU 预兆). Về sau, do vết nứt phân nhánh vô số nên chữ được giả tá để chỉ con số hàng triệu lớn lao.
Mai rùa nứt vết đôi bên, Báo điềm cát dữ hiện lên rõ ràng. Chữ TRIỆU báo trước muôn ngàn, Thấy cơ chuyển hóa vững vàng bước đi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兆”
💡 兆 (âm Hán Việt: TRIỆU) → "Điềm báo, một triệu". 🦊
Phát âm "兆" [zhào — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Điềm báo, một triệu
Phồn thể: 兆
Hán Việt: TRIỆU
Tiếng Anh: omen; million; mega; also trillion. China = million; Japan and Taiwan = trillion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兆”
Chữ TRIỆU (兆) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa những đường rạn nứt tỏa ra hai bên trên mai rùa hoặc xương thú sau khi hơ lửa bói toán. Cổ nhân quan sát các vết nứt này để đoán định cát hung, nên chữ mang nghĩa gốc là điềm báo trước (như CÁT TRIỆU 吉兆, DỰ TRIỆU 预兆). Về sau, do vết nứt phân nhánh vô số nên chữ được giả tá để chỉ con số hàng triệu lớn lao.
Mai rùa nứt vết đôi bên, Báo điềm cát dữ hiện lên rõ ràng. Chữ TRIỆU báo trước muôn ngàn, Thấy cơ chuyển hóa vững vàng bước đi.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兆”
Dùng trong câu
“兆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“兆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “兆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兆 (U+5146) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 兆 · 儿 (6 nét) · Pinyin: zhào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức). Chữ TRIỆU (兆) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, khắc họa những đường rạn nứt tỏa ra hai bên trên mai rùa hoặc xương thú sau khi hơ lửa bói toán. Cổ nhân quan sát các vết nứt này để đoán định cát hung, nên chữ mang nghĩa gốc là điềm báo trước (như CÁT TRIỆU 吉兆, DỰ TRIỆU 预兆). Về sau, do vết nứt phân nhánh vô số nên chữ được giả tá để chỉ con số hàng triệu lớn lao. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預兆 DỰ TRIỆU (điềm báo, dấu hiệu báo trước); 吉兆 CÁT TRIỆU (Cát triệu); 夢兆 MỘNG TRIỆU (Mộng triệu); 兆富 TRIỆU PHÚ (Phú).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỆU: điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức); thường gặp trong ngữ cảnh: 預兆 DỰ TRIỆU (điềm báo, dấu hiệu báo trước); 吉兆 CÁT TRIỆU (Cát triệu); 夢兆 MỘNG TRIỆU (Mộng triệu); 兆富 TRIỆU PHÚ (Phú).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兆 (TRIỆU): Điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預兆 DỰ TRIỆU (điềm báo, dấu hiệu báo trước); 吉兆 CÁT TRIỆU (Cát triệu); 夢兆 MỘNG TRIỆU (Mộng triệu); 兆富 TRIỆU PHÚ (Phú)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệu (兆): Điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兆 (âm đọc TRIỆU): Điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức). Từ vựng thường đàm: 預兆 DỰ TRIỆU (điềm báo, dấu hiệu báo trước); 吉兆 CÁT TRIỆU (Cát triệu); 夢兆 MỘNG TRIỆU (Mộng triệu); 兆富 TRIỆU PHÚ (Phú).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兆 (âm chuẩn TRIỆU): Điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỆU (兆): Điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức); từ ghép thông dụng: 預兆 DỰ TRIỆU (điềm báo, dấu hiệu báo trước); 吉兆 CÁT TRIỆU (Cát triệu); 夢兆 MỘNG TRIỆU (Mộng triệu); 兆富 TRIỆU PHÚ (Phú).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兆 [U+5146 · TRIỆU · zhào]: Điềm báo, triệu chứng; số một triệu (hoặc một vạn ức).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兆”