Tiếng Anh: sacrifice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垗”
Chữ TRIỆU (垗): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 垗 [TRIỆU] → "sự hy sinh". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "垗" [zhào — thanh 4 (51)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

sự hy sinh
Phồn thể: 垗
Hán Việt: TRIỆU
Tiếng Anh: sacrifice
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “垗”
Chữ TRIỆU (垗): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“垗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“垗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “垗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 垗 (U+5797) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sự hy sinh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 垗 · 土 (9 nét) · Pinyin: zhào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sự hy sinh. Chữ TRIỆU (垗): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỆU: sự hy sinh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 垗 (TRIỆU): sự hy sinh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triệu (垗): sự hy sinh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 垗 (âm đọc TRIỆU): sự hy sinh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 垗 (âm chuẩn TRIỆU): sự hy sinh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỆU (垗): sự hy sinh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 垗 [U+5797 · TRIỆU · zhào]: sự hy sinh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “垗”