Tiếng Anh: save money, store, reserve; heir; door; family
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “储户”
Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 储户 [TRỮ HỘ] gồm 储 (TRỮ) + 户 (HỘ) → nghĩa tiếng Việt: "储 (TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ". 🦊
Phát âm "储户": 储 chǔ (thanh 3 (214)) → 户 hù (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

储 (TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; 户 (HỘ): cửa
Phồn thể: 儲戶
Hán Việt: TRỮ HỘ
Tiếng Anh: save money, store, reserve; heir; door; family
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “储户”
Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
储户(相关词:储备)
Cụm từ “储户” (TRỮ HỘ) — 储 (TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; 户 (HỘ): cửa; từ liên hệ: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược).

Câu 1/1
Từ “储户” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 储 (U+50A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế. [Giản thể: 储 ⇄ Phồn thể: 儲 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: chǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế. Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỮ: tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế; thường gặp trong ngữ cảnh: 儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 儲 (TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trữ (儲): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 儲 (âm đọc TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế. Từ vựng thường đàm: 儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 儲 (âm chuẩn TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỮ (儲): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế; từ ghép thông dụng: 儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 儲 [U+50A8 · TRỮ · chǔ]: tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “储户”