Tiếng Anh: upset, pour out, overflow; basin, pot, tub, bowl; big, large; rain; rainy; Kangxi radical 173
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “大” (ĐẠI) đọc là “dà” trong 99% các trường hợp với nghĩa “to, lớn”; chỉ đọc là “dài” trong từ truyền thống chỉ bác sĩ là 大夫 (dàifu) hoặc Đại Vương (大王 dàiwáng).
to, lớn, rộng lớn, mạnh; lớn tuổi
VD: 大家 (dà jiā), 大学 (dà xué), 大概 (dà gài)
bác sĩ, thầy thuốc (trong từ 大夫 dàifu)
VD: 大夫 (dài fu), 王大夫 (Wáng dài fu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾盆大雨”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “倾盆大雨”
💡 倾盆大雨 [KHUYNH BỒN ĐẠI VŨ] gồm 倾 (KHUYNH) + 盆 (BỒN) + 大 (ĐẠI) + 雨 (VŨ) → nghĩa tiếng Việt: "倾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn". 🦊
Phát âm "倾盆大雨": 倾 qīng (thanh 1 (55)) → 盆 pén (thanh 2 (35)) → 大 dà (thanh 4 (51)) → 雨 yǔ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

倾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn; 盆 (BỒN): chậu, bồn, bát to; 大 (ĐẠI): to, lớn; 雨 (VŨ): Mưa, những giọt mưa tưới mát ruộng đồng cây cỏ.
Phồn thể: 傾盆大雨
Hán Việt: KHUYNH BỒN ĐẠI VŨ
Tiếng Anh: upset, pour out, overflow; basin, pot, tub, bowl; big, large; rain; rainy; Kangxi radical 173
Chữ “大” (ĐẠI) đọc là “dà” trong 99% các trường hợp với nghĩa “to, lớn”; chỉ đọc là “dài” trong từ truyền thống chỉ bác sĩ là 大夫 (dàifu) hoặc Đại Vương (大王 dàiwáng).
to, lớn, rộng lớn, mạnh; lớn tuổi
VD: 大家 (dà jiā), 大学 (dà xué), 大概 (dà gài)
bác sĩ, thầy thuốc (trong từ 大夫 dàifu)
VD: 大夫 (dài fu), 王大夫 (Wáng dài fu)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾盆大雨”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “倾盆大雨”
Dùng trong câu
倾盆大雨(相关词:倾听)
Cụm từ “倾盆大雨” (KHUYNH BỒN ĐẠI VŨ) — 倾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn; 盆 (BỒN): chậu, bồn, bát to; 大 (ĐẠI): to, lớn; 雨 (VŨ): Mưa, những giọt mưa tưới mát ruộng đồng cây cỏ.; từ liên hệ: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 倾盆大雨
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “倾盆大雨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倾 (U+503E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khó chịu, đổ ra, tràn. [Giản thể: 倾 ⇄ Phồn thể: 傾 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: qīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khó chịu, đổ ra, tràn. Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYNH: khó chịu, đổ ra, tràn; thường gặp trong ngữ cảnh: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuynh (傾): khó chịu, đổ ra, tràn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傾 (âm đọc KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Từ vựng thường đàm: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傾 (âm chuẩn KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYNH (傾): khó chịu, đổ ra, tràn; từ ghép thông dụng: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傾 [U+503E · KHUYNH · qīng]: khó chịu, đổ ra, tràn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倾盆大雨”