Tiếng Anh: upset, pour out, overflow; basin, pot, tub, bowl
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾盆”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “倾盆”
💡 倾盆 [KHUYNH BỒN] gồm 倾 (KHUYNH) + 盆 (BỒN) → nghĩa tiếng Việt: "倾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn". 🦊
Phát âm "倾盆": 倾 qīng (thanh 1 (55)) → 盆 pén (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

倾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn; 盆 (BỒN): chậu, bồn, bát to
Phồn thể: 傾盆
Hán Việt: KHUYNH BỒN
Tiếng Anh: upset, pour out, overflow; basin, pot, tub, bowl
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倾盆”
Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “倾盆”
Dùng trong câu
倾盆(相关词:倾听)
Cụm từ “倾盆” (KHUYNH BỒN) — 倾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn; 盆 (BỒN): chậu, bồn, bát to; từ liên hệ: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)).

Câu 1/1
Từ “倾盆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倾 (U+503E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khó chịu, đổ ra, tràn. [Giản thể: 倾 ⇄ Phồn thể: 傾 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: qīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khó chịu, đổ ra, tràn. Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYNH: khó chịu, đổ ra, tràn; thường gặp trong ngữ cảnh: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傾 (KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuynh (傾): khó chịu, đổ ra, tràn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傾 (âm đọc KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn. Từ vựng thường đàm: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傾 (âm chuẩn KHUYNH): khó chịu, đổ ra, tràn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYNH (傾): khó chịu, đổ ra, tràn; từ ghép thông dụng: 傾聽 KHUYNH THÍNH (lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)); 傾向 KHUYNH HƯỚNG (khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về); 傾斜 KHUYNH TÀ (nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傾 [U+503E · KHUYNH · qīng]: khó chịu, đổ ra, tràn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倾盆”