Tiếng Anh: confidence, faith
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “信心”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 信心 (TÍN TÂM) = 信 (TÍN: thư, lá thư, tin tưởng) + 心 (TÂM: trái tim, tâm hồn, tấm lòng từ bi) → lòng tin, sự tự tin, niềm tin. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "信心" đọc là xìn (thanh 4) + xīn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lòng tin, sự tự tin, niềm tin
Phồn thể: 信心
Hán Việt: TÍN TÂM
Tiếng Anh: confidence, faith
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “信心”
Chữ TÍN (信) là chữ hội ý, do bộ Nhân (亻- người) ghép với bộ Ngôn (言 - lời nói). Ý nghĩa căn bản vô cùng mộc mạc mà đanh thép: "Lời của con người nói ra phải đáng tin cậy". Lời nói thốt ra như đinh đóng cột, không xảo trá lật lọng. Người không có chữ Tín thì không thể đứng vững trong trời đất ("Nhân vô tín bất lập").
Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.
Tập viết
Dùng trong câu
他很有信心。
Anh ấy rất tự tin.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 信心
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Con gái làm đôi nhà người. Tin người xa làm anh tam [em].”
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Có ai ướm hỏi tiên Vương Mẫu. Tin khả tin thời ngờ khả ngờ.”
Từ “信心” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 信 (U+4FE1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 信 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: xìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghe theo, dựa hẳn vào.
“Nhân hết bày sự thửa thấy. Người ta đều sợ sệt chẳng tin.”
Điều được truyền báo đến ai đó.
Bắn trúng, nhằm.
“Sẵn cung này tôi ra tay liền bắn, tin vào cánh. Chừng như hắn cũng đau.”
Ấn tín, vật tượng trưng cho chức quyền được bề trên trao cho.
“Người nước Chiêm dâng đất mà xưng phiên thần. Quân nhà Minh nộp tín mặc xin lui về.”
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍN: thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu; thường gặp trong ngữ cảnh: 相信 TƯƠNG TÍN (tin, tin tưởng); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 信心 TÍN TÂM (lòng tin, sự tự tin, niềm tin); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 信 (TÍN): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (相信 TƯƠNG TÍN (tin, tin tưởng); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 信心 TÍN TÂM (lòng tin, sự tự tin, niềm tin); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tín (信): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 信 (âm đọc TÍN): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu. Từ vựng thường đàm: 相信 TƯƠNG TÍN (tin, tin tưởng); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 信心 TÍN TÂM (lòng tin, sự tự tin, niềm tin); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 信 (âm chuẩn TÍN): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍN (信): thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu; từ ghép thông dụng: 相信 TƯƠNG TÍN (tin, tin tưởng); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 信心 TÍN TÂM (lòng tin, sự tự tin, niềm tin); 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 信用 TÍN DỤNG (uy tín, tín dụng); 短信 ĐOẢN TÍN (tin nhắn (SMS), tin nhắn ngắn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 信 [U+4FE1 · TÍN · xìn]: thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “信心”