Tiếng Anh: luxurious, extravagant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侈”
Chữ XỈ (侈): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 侈 [XỈ] → "xa hoa, xa hoa". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "侈" [chǐ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

xa hoa, xa hoa
Phồn thể: 侈
Hán Việt: XỈ
Tiếng Anh: luxurious, extravagant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侈”
Chữ XỈ (侈): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Tập viết
Dùng trong câu
奢侈
Từ ghép chứa chữ 侈: “奢侈” (XA XỈ — xa xỉ, xa hoa lãng phí).

Câu 1/1
Từ “侈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侈 (U+4F88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xa hoa, xa hoa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 侈 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: chǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xa hoa, xa hoa. Chữ XỈ (侈): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XỈ: xa hoa, xa hoa; thường gặp trong ngữ cảnh: 奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 侈 (XỈ): xa hoa, xa hoa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xỉ (侈): xa hoa, xa hoa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 侈 (âm đọc XỈ): xa hoa, xa hoa. Từ vựng thường đàm: 奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 侈 (âm chuẩn XỈ): xa hoa, xa hoa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XỈ (侈): xa hoa, xa hoa; từ ghép thông dụng: 奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 侈 [U+4F88 · XỈ · chǐ]: xa hoa, xa hoa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侈”