Tiếng Anh: low, short, to lower, to bow; upright, honorable, honest
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “低廉”
Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 低廉 [ĐÊ LIÊM] gồm 低 (ĐÊ) + 廉 (LIÊM) → nghĩa tiếng Việt: "低 (ĐÊ): thấp, cúi đầu". 🦊
Phát âm "低廉": 低 dī (thanh 1 (55)) → 廉 lián (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

低 (ĐÊ): thấp, cúi đầu; 廉 (LIÊM): Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng.
Phồn thể: 低廉
Hán Việt: ĐÊ LIÊM
Tiếng Anh: low, short, to lower, to bow; upright, honorable, honest
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “低廉”
Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
Tập viết
Dùng trong câu
低廉(相关词:降低)
Cụm từ “低廉” (ĐÊ LIÊM) — 低 (ĐÊ): thấp, cúi đầu; 廉 (LIÊM): Thanh liêm, trong sạch, ngay thẳng không tham nhũng.; từ liên hệ: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 低廉
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “低廉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 低 (U+4F4E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ai đấy; đây đó; giờ đây
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thấp, cúi đầu. Chữ ĐÊ (低): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 降低 GIÁNG ĐÊ (hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt); 貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÊ: thấp, cúi đầu; thường gặp trong ngữ cảnh: 降低 GIÁNG ĐÊ (hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt); 貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 低 (ĐÊ): thấp, cúi đầu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (降低 GIÁNG ĐÊ (hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt); 貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đê (低): thấp, cúi đầu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 低 (âm đọc ĐÊ): thấp, cúi đầu. Từ vựng thường đàm: 降低 GIÁNG ĐÊ (hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt); 貶低 BIẾM ĐÊ (hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 低 (âm chuẩn ĐÊ): thấp, cúi đầu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 低 [U+4F4E · ĐÊ · dī]: thấp, cúi đầu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “低廉”