Tiếng Anh: crouch, crawl, lie hidden, conceal; special, unique, distinguished; add to, increase, augment; horse; to carry (in hand), to lift, to mention, to raise; Buddhist nun; transliteration; wine, spirits, liquor, alcoholic beverage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “提” đọc là “tí” (ĐỀ) trong 99% các trường hợp (“xách đồ, nâng cao, đề cập, cung cấp”); chỉ đọc là “dī” duy nhất trong từ 提防 (dīfang - đề phòng, cảnh giác).
xách (tay); nâng cao (提高); nêu ra (提出), nhắc đến; rút (tiền)
VD: 提高 (tí gāo), 提供 (tí gōng), 提前 (tí qián)
đề phòng, cảnh giác (trong từ 提防)
VD: 提防 (dī fang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伏特加马提尼酒”
Chữ PHỤC (伏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 埋伏 (MAI PHỤC: mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn), 起伏 (KHỞI PHỤC: nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “伏特加马提尼酒”
💡 伏特加马提尼酒 [PHỤC ĐẶC GIA MÃ ĐỀ NI TỬU] gồm 伏 (PHỤC) + 特 (ĐẶC) + 加 (GIA) + 马 (MÃ) + 提 (ĐỀ) + 尼 (NI) + 酒 (TỬU) → nghĩa tiếng Việt: "伏 (PHỤC): cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu". 🦊
Phát âm "伏特加马提尼酒": 伏 fú (thanh 2 (35)) → 特 tè (thanh 4 (51)) → 加 jiā (thanh 1 (55)) → 马 mǎ (thanh 3 (214)) → 提 dī (thanh 1 (55)) → 尼 ní (thanh 2 (35)) → 酒 jiǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

伏 (PHỤC): cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu; 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; 加 (GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; 马 (MÃ): con ngựa; 提 (ĐỀ): xách, nhấc; 尼 (NI): Nữ tu Phật giáo; 酒 (TỬU): Rượu, đồ uống lên men có cồn
Phồn thể: 伏特加馬提尼酒
Hán Việt: PHỤC ĐẶC GIA MÃ ĐỀ NI TỬU
Tiếng Anh: crouch, crawl, lie hidden, conceal; special, unique, distinguished; add to, increase, augment; horse; to carry (in hand), to lift, to mention, to raise; Buddhist nun; transliteration; wine, spirits, liquor, alcoholic beverage
Chữ “提” đọc là “tí” (ĐỀ) trong 99% các trường hợp (“xách đồ, nâng cao, đề cập, cung cấp”); chỉ đọc là “dī” duy nhất trong từ 提防 (dīfang - đề phòng, cảnh giác).
xách (tay); nâng cao (提高); nêu ra (提出), nhắc đến; rút (tiền)
VD: 提高 (tí gāo), 提供 (tí gōng), 提前 (tí qián)
đề phòng, cảnh giác (trong từ 提防)
VD: 提防 (dī fang)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伏特加马提尼酒”
Chữ PHỤC (伏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 埋伏 (MAI PHỤC: mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn), 起伏 (KHỞI PHỤC: nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “伏特加马提尼酒”
Dùng trong câu
伏特加马提尼酒(相关词:埋伏)
Cụm từ “伏特加马提尼酒” (PHỤC ĐẶC GIA MÃ ĐỀ NI TỬU) — 伏 (PHỤC): cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu; 特 (ĐẶC): đặc biệt, độc nhất, nổi bật; 加 (GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; 马 (MÃ): con ngựa; 提 (ĐỀ): xách, nhấc; 尼 (NI): Nữ tu Phật giáo; 酒 (TỬU): Rượu, đồ uống lên men có cồn; từ liên hệ: 埋伏 (MAI PHỤC: mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 伏特加马提尼酒
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.
Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.
“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”
Từ “伏特加马提尼酒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伏 (U+4F0F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 伏 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: fú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu. Chữ PHỤC (伏): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 埋伏 (MAI PHỤC: mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn), 起伏 (KHỞI PHỤC: nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 埋伏 MAI PHỤC (mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn); 起伏 KHỞI PHỤC (nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỤC: cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu; thường gặp trong ngữ cảnh: 埋伏 MAI PHỤC (mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn); 起伏 KHỞI PHỤC (nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 伏 (PHỤC): cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (埋伏 MAI PHỤC (mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn); 起伏 KHỞI PHỤC (nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phục (伏): cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 伏 (âm đọc PHỤC): cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu. Từ vựng thường đàm: 埋伏 MAI PHỤC (mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn); 起伏 KHỞI PHỤC (nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 伏 (âm chuẩn PHỤC): cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỤC (伏): cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu; từ ghép thông dụng: 埋伏 MAI PHỤC (mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn); 起伏 KHỞI PHỤC (nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 伏 [U+4F0F · PHỤC · fú]: cúi mình, bò, nằm ẩn, che giấu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伏特加马提尼酒”