Tiếng Anh: striving to be first and fearing to lag behind, vying with each other
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “争先恐后”
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 争先恐后 (TRANH TIÊN KHỦNG HẬU) = 争 (TRANH: tranh chấp, đấu tranh) + 先 (TIÊN: trước, trước tiên trước hết, tổ tiên) + 恐 (KHỦNG: kinh sợ, hoảng loạn, lo ngại trước hiểm họa) + 后 (HẬU: phía sau, đằng sau, sau này) → tranh nhau chen lấn, tranh trước sợ sau. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "争先恐后" đọc là zhēng (thanh 1) + xiān (thanh 1) + kǒng (thanh 3) + hòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tranh nhau chen lấn, tranh trước sợ sau
Phồn thể: 爭先恐後
Hán Việt: TRANH TIÊN KHỦNG HẬU
Tiếng Anh: striving to be first and fearing to lag behind, vying with each other
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “争先恐后”
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际科技成果展演互动区内,来自全球的专业观众与青少年争先恐后地排队体验新一代具身智能人形机器人。
Bên trong khu tương tác trình diễn thành quả khoa học công nghệ quốc tế, thanh thiếu niên cùng các vị khách chuyên ngành đến từ khắp nơi trên toàn cầu tranh trước sợ sau tranh nhau xếp hàng để trải nghiệm robot hình người thông minh hiện thân thế hệ mới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 争先恐后
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “争先恐后” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 争 (U+4E89) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. [Giản thể: 争 ⇄ Phồn thể: 爭 · 一 (Bộ NHẤT) (6 nét) · Pinyin: zhēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANH: tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh; thường gặp trong ngữ cảnh: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爭 (TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tranh (爭): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爭 (âm đọc TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Từ vựng thường đàm: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爭 (âm chuẩn TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRANH (爭): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh; từ ghép thông dụng: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爭 [U+4E89 · TRANH · zhēng]: tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “争先恐后”