Tiếng Anh: dispute, controversy, contention, to dispute
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “争议”
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 争议 (TRANH NGHỊ) = 争 (TRANH: tranh chấp, đấu tranh) + 议 (NGHỊ: tham khảo ý kiến, thảo luận) → tranh cãi, tranh luận chưa ngã ngũ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "争议" đọc là zhēng (thanh 1) + yì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tranh cãi, tranh luận chưa ngã ngũ
Phồn thể: 爭議
Hán Việt: TRANH NGHỊ
Tiếng Anh: dispute, controversy, contention, to dispute
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “争议”
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Tập viết
Dùng trong câu
经过严谨科学复现实验与确凿海量实测数据检验,这项曾引发国际学术界广泛争议的原创重大科学发现最终获得了公认。
Trải qua sự kiểm nghiệm của số liệu đo đạc thực tế khổng lồ xác thực cùng các thực nghiệm tái lập khoa học nghiêm cẩn, phát hiện khoa học trọng đại nguyên tác từng tạo nên những tranh cãi tranh luận rộng khắp trong giới học thuật quốc tế này cuối cùng đã được thừa nhận công nhận rộng rãi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 争议
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “争议” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 争 (U+4E89) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. [Giản thể: 争 ⇄ Phồn thể: 爭 · 一 (Bộ NHẤT) (6 nét) · Pinyin: zhēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANH: tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh; thường gặp trong ngữ cảnh: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爭 (TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tranh (爭): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爭 (âm đọc TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh. Từ vựng thường đàm: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爭 (âm chuẩn TRANH): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRANH (爭): tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh; từ ghép thông dụng: 競爭 CẠNH TRANH (cạnh tranh, thi đua); 戰爭 CHIẾN TRANH (chiến tranh); 爭論 TRANH LUẬN (tranh luận, tranh cãi, thảo luận); 爭取 TRANH THỦ (tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được); 鬥爭 ĐẤU TRANH (đấu tranh, đọ sức kiên cường); 力爭 LỰC TRANH (dốc sức tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爭 [U+4E89 · TRANH · zhēng]: tranh chấp, đấu tranh, đấu tranh, đấu tranh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “争议”